musclé
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có bắp thịt nở, vạm vỡ: Dùng để mô tả một người hoặc một bộ phận cơ thể có cơ bắp phát triển, săn chắc và khỏe mạnh.
- Mạnh mẽ, quyết liệt: (Nghĩa bóng) Dùng để mô tả một hành động, lời nói hoặc phong cách có tính chất mạnh mẽ, cứng rắn và đầy sức mạnh.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Il a un dos très musclé. (Anh ấy có một lưng rất vạm vỡ.)
- Le candidat a mené une campagne musclée. (Ứng viên đã tiến hành một chiến dịch tranh cử quyết liệt.)
- Elle a des bras musclés grâce à la natation. (Cô ấy có cánh tay rắn chắc nhờ bơi lội.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Un discours musclé": một bài diễn văn mạnh mẽ, đanh thép.
- Le président a prononcé un discours musclé devant l'assemblée. (Tổng thống đã đọc một bài diễn văn đanh thép trước hội đồng.)
"Une intervention musclée": một sự can thiệp mạnh tay, cứng rắn.
- La police a procédé à une intervention musclée pour disperser la foule. (Cảnh sát đã tiến hành một cuộc can thiệp mạnh tay để giải tán đám đông.)
Biến thể và từ gần giống
Muscler (động từ): làm cho nở nang cơ bắp, làm cho khỏe mạnh.
- Ce sport muscle tout le corps. (Môn thể thao này làm săn chắc toàn bộ cơ thể.)
Musculation (danh từ): sự phát triển cơ bắp, môn thể hình.
- Il fait de la musculation trois fois par semaine. (Anh ấy tập thể hình ba lần một tuần.)
Từ đồng nghĩa
- Costaud (adj): khỏe mạnh, lực lưỡng (thân mật).
- Vigoureux/Vigoureuse (adj): mạnh mẽ, tràn đầy sức lực.
- Robuste (adj): cường tráng, khỏe khoắn.
Từ trái nghĩa
- Chétif/Chétive (adj): ốm yếu, còi cọc.
- Fragile (adj): yếu ớt, mỏng manh.
- Mou/Molle (adj): mềm yếu, uể oải.
tính từ
- có bắp thịt nở, vạm vỡ