musclé

Học thuật
Thân thiện
musclé

Il soulève des haltères pour devenir plus musclé.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • bắp thịt nở, vạm vỡ: Dùng để mô tả một người hoặc một bộ phận cơ thể có cơ bắp phát triển, săn chắc khỏe mạnh.
    • Mạnh mẽ, quyết liệt: (Nghĩa bóng) Dùng để mô tả một hành động, lời nói hoặc phong cách tính chất mạnh mẽ, cứng rắn đầy sức mạnh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a un dos très musclé. (Anh ấy có một lưng rất vạm vỡ.)
    • Le candidat a mené une campagne musclée. (Ứng viên đã tiến hành một chiến dịch tranh cử quyết liệt.)
    • Elle a des bras musclés grâce à la natation. ( ấy cánh tay rắn chắc nhờ bơi lội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un discours musclé": một bài diễn văn mạnh mẽ, đanh thép.

    • Le président a prononcé un discours musclé devant l'assemblée. (Tổng thống đã đọc một bài diễn văn đanh thép trước hội đồng.)
  • "Une intervention musclée": một sự can thiệp mạnh tay, cứng rắn.

    • La police a procédé à une intervention musclée pour disperser la foule. (Cảnh sát đã tiến hành một cuộc can thiệp mạnh tay để giải tán đám đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Muscler (động từ): làm cho nở nang bắp, làm cho khỏe mạnh.

    • Ce sport muscle tout le corps. (Môn thể thao này làm săn chắc toàn bộ cơ thể.)
  • Musculation (danh từ): sự phát triển bắp, môn thể hình.

    • Il fait de la musculation trois fois par semaine. (Anh ấy tập thể hình ba lần một tuần.)
Từ đồng nghĩa
  • Costaud (adj): khỏe mạnh, lực lưỡng (thân mật).
  • Vigoureux/Vigoureuse (adj): mạnh mẽ, tràn đầy sức lực.
  • Robuste (adj): cường tráng, khỏe khoắn.
Từ trái nghĩa
  • Chétif/Chétive (adj): ốm yếu, còi cọc.
  • Fragile (adj): yếu ớt, mỏng manh.
  • Mou/Molle (adj): mềm yếu, uể oải.
musclé

Il soulève des haltères pour devenir plus musclé.

tính từ
  1. bắp thịt nở, vạm vỡ