mài

Học thuật
Thân thiện
mài

Người thợ mài con dao trên hòn đá mài.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho một vật (thường kim loại) trở nên sắc bén hơn bằng cách cọ xát lên một bề mặt cứng, ráp như đá mài. Đây hành động làm cho lưỡi dao, kéo, đục... trở nên sắc.
    • Làm cho bề mặt một vật trở nên nhẵn, mịn, phẳng hoặc hình dạng, kích thước chính xác hơn bằng cách cọ xát, mài mòn. Hành động này có thể áp dụng cho kim loại, đá, gỗ, hoặc thậm chí thực phẩm.
    • (Khẩu ngữ) Nói tắt của "củ mài", một loại củ dùng làm thực phẩm hoặc thuốc.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mài mòn": làm cho hao mòn dần do ma sát.
    • Nước chảy đá mài mòn.
  • "Mài miệt" (thường dùng trong văn chương): chăm chỉ, miệt mài, tập trung cao độ vào một việc đó trong thời gian dài.
    • Anh ấy mài miệt bên trang sách suốt đêm.
Biến thể từ liên quan
  • Củ mài (danh từ): tên một loại cây củ ăn được, còn gọi là hoài sơn, dùng trong ẩm thực đông y.
  • Mài dũa (động từ): vừa mài vừa gọt giũa; thường dùng với nghĩa bóng trau chuốt, hoàn thiện (tác phẩm, kỹ năng...).
    • Nhà văn mài dũa từng câu chữ cho tác phẩm của mình.
  • Mài sắt (cụm danh từ): thường xuất hiện trong thành ngữ, chỉ sự kiên trì.
Từ đồng nghĩa
  • Giũa: dùng dụng cụ răng (cái giũa) để mài cho nhẵn hoặc tạo hình.
  • Cạo: làm cho bề mặt nhẵn bằng cách dùng lưỡi sắc (dao cạo) áp sát di chuyển.
  • Đánh bóng: làm cho bề mặt trở nên bóng láng.
Thành ngữ liên quan
  • công mài sắt ngày nên kim: Khuyên răn về lòng kiên trì, nhẫn nại. Nếu bền bỉ, chăm chỉ thì việc khó đến mấy cũng sẽ thành công (như mài mãi cục sắt to cũng ngày thành cây kim nhỏ).
  • Nước chảy đá mòn: Ý nói sự kiên trì, bền bỉ sẽ tạo nên kết quả lớn, giống như dòng nước nhỏ nhưng chảy lâu ngày cũng làm mòn được đá.
mài

Người thợ mài con dao trên hòn đá mài.

  1. 1 d. (kng.). Củ mài (nói tắt).
  2. 2 đg. Làm mòn để làm cho nhẵn, sắc hay kích thước chính xác hơn bằng cách cho cọ xát với vật rất cứng. Mài dao kéo. Mài sắn lấy bột. Mài mòn. Dao năng mài thì sắc (tng.).