màng

Học thuật
Thân thiện
màng

Sữa pha chưa uống đã có màng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lớp mỏng kết trên bề mặt chất lỏng: Chỉ lớp mỏng hình thành tự nhiên trên mặt chất lỏng khi để lâu hoặc do đặc tính của chất lỏng.
    • Lớp mỏng trong cơ thể hoặc tự nhiên: Chỉ lớp màng mỏng, có thể bộ phận cơ thể (như màng mắt) hoặc hiện tượng tự nhiên (như màng sương).
    • Lớp che phủ mỏng: Vật liệu hoặc lớp phủ rất mỏng, thường trong kỹ thuật.
  2. Động từ:

    • Để tâm đến, quan tâm, ao ước: Thường dùng trong các cấu trúc phủ định ("không màng") để diễn tả sự không quan tâm, không ham muốn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nước canh để nguội một lớp màng mỡ mỏng trên mặt. (Lớp màng mỏng trên mặt chất lỏng.)
    • Bác sĩ nói màng giác của anh ấy bị tổn thương nhẹ. (Lớp màng trong cơ thể.)
    • Cánh đồng chìm trong một màng sương mỏng buổi sớm. (Lớp mỏng trong tự nhiên.)
  • Động từ:

    • Ông ấy sống một cuộc đời thanh bần, không màng đến chuyện tiền bạc. (Không quan tâm, không ham muốn.)
    • ấy chỉ màng đến việc học hành của con cái. (Quan tâm, để tâm đến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Không màng": Cụm từ cố định, diễn tả thái độ thờ ơ, không quan tâm, không đặt nặng một điều đó (thường danh lợi, vật chất).
    • Vị thiền sư sống an nhiên, không màng thị phi.
  • "Màng mắt" / "Màng tang": Các từ ghép chỉ bộ phận cụ thể trên cơ thể.
    • Chấn thương khiến màng mắt của anh ấy bị ảnh hưởng.
Biến thể từ liên quan
  • Màng nhĩ (danh từ): Bộ phận màng mỏng trong tai, chức năng tiếp nhận âm thanh.
  • Màng trinh (danh từ): Một lớp màng sinh học trong cơ quan sinh dục nữ.
  • Màng lọc (danh từ): Vật liệu dạng màng dùng để lọc chất lỏng hoặc khí.
  • Màng bọc (danh từ): Lớp màng dùng để bao bọc, bảo vệ thực phẩm hoặc đồ vật.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Danh từ (lớp mỏng): Lớp phủ, váng (đối với chất lỏng), màn (như màn sương), .
  • Động từ (quan tâm): Để ý, để tâm, quan tâm, chú trọng, ham muốn, ao ước.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Không màng danh lợi: Không quan tâm đến danh vọng lợi ích vật chất, thể hiện lối sống thanh cao, thoát tục.
    • Cuộc sống của ông già nơi thôn dã thật đẹp, một đời không màng danh lợi.
  • Kéo màng (mắt): Hiện tượng mắt bị đau khiến lớp dử che phủ, hoặc nghĩa bóng chỉ việc nhìn không , không sáng suốt.
    • Căn bệnh khiến mắt cứ kéo màng liên tục.
màng

Sữa pha chưa uống đã có màng.

  1. d. 1. Lớp mỏng kết trên mặt của một chất lỏng: Sữa pha chưa uống đã màng. 2. Dử che lòng đen, khi đau mắt: Mắt kéo màng. 3. Lớp mỏng: Màng sương.
  2. đg. Tưởng đến, ao ước: Không màng danh lợi.