màng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Lớp mỏng kết trên bề mặt chất lỏng: Chỉ lớp mỏng hình thành tự nhiên trên mặt chất lỏng khi để lâu hoặc do đặc tính của chất lỏng.
- Lớp mô mỏng trong cơ thể hoặc tự nhiên: Chỉ lớp màng mỏng, có thể là bộ phận cơ thể (như màng mắt) hoặc hiện tượng tự nhiên (như màng sương).
- Lớp che phủ mỏng: Vật liệu hoặc lớp phủ rất mỏng, thường trong kỹ thuật.
Động từ:
- Để tâm đến, quan tâm, ao ước: Thường dùng trong các cấu trúc phủ định ("không màng") để diễn tả sự không quan tâm, không ham muốn.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Nước canh để nguội có một lớp màng mỡ mỏng trên mặt. (Lớp màng mỏng trên mặt chất lỏng.)
- Bác sĩ nói màng giác của anh ấy bị tổn thương nhẹ. (Lớp màng trong cơ thể.)
- Cánh đồng chìm trong một màng sương mỏng buổi sớm. (Lớp mỏng trong tự nhiên.)
Động từ:
- Ông ấy sống một cuộc đời thanh bần, không màng đến chuyện tiền bạc. (Không quan tâm, không ham muốn.)
- Cô ấy chỉ màng đến việc học hành của con cái. (Quan tâm, để tâm đến.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Không màng": Cụm từ cố định, diễn tả thái độ thờ ơ, không quan tâm, không đặt nặng một điều gì đó (thường là danh lợi, vật chất).
- Vị thiền sư sống an nhiên, không màng thị phi.
- "Màng mắt" / "Màng tang": Các từ ghép chỉ bộ phận cụ thể trên cơ thể.
- Chấn thương khiến màng mắt của anh ấy bị ảnh hưởng.
Biến thể và từ liên quan
- Màng nhĩ (danh từ): Bộ phận màng mỏng trong tai, có chức năng tiếp nhận âm thanh.
- Màng trinh (danh từ): Một lớp màng sinh học trong cơ quan sinh dục nữ.
- Màng lọc (danh từ): Vật liệu dạng màng dùng để lọc chất lỏng hoặc khí.
- Màng bọc (danh từ): Lớp màng dùng để bao bọc, bảo vệ thực phẩm hoặc đồ vật.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
- Danh từ (lớp mỏng): Lớp phủ, váng (đối với chất lỏng), màn (như màn sương), mô.
- Động từ (quan tâm): Để ý, để tâm, quan tâm, chú trọng, ham muốn, ao ước.
Thành ngữ, cụm từ cố định
- Không màng danh lợi: Không quan tâm đến danh vọng và lợi ích vật chất, thể hiện lối sống thanh cao, thoát tục.
- Cuộc sống của ông già nơi thôn dã thật đẹp, một đời không màng danh lợi.
- Kéo màng (mắt): Hiện tượng mắt bị đau khiến có lớp dử che phủ, hoặc nghĩa bóng chỉ việc nhìn không rõ, không sáng suốt.
- Căn bệnh khiến mắt bà cứ kéo màng liên tục.
- d. 1. Lớp mỏng kết trên mặt của một chất lỏng: Sữa pha chưa uống đã có màng. 2. Dử che lòng đen, khi đau mắt: Mắt kéo màng. 3. Lớp mỏng: Màng sương.
- đg. Tưởng đến, ao ước: Không màng danh lợi.