mé
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Phần ngoài cùng, cạnh, bờ, lề của một bề mặt hoặc một khu vực: Chỉ phần viền, ranh giới phía ngoài của một vật thể hoặc một không gian.
- Phía, bên (chỉ hướng hoặc vị trí tương đối gần): Dùng để chỉ một phía, một bên không xa lắm so với vị trí đang nói đến.
Động từ (phương ngữ):
- Chặt, tỉa, xén bớt: Hành động cắt bỏ một phần cho gọn, thường dùng với cây cối hoặc vật dụng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ngồi xuống mé giường. (Ngồi xuống cạnh/riềm giường.)
- Nhà ở mé rừng. (Nhà ở sát bìa rừng.)
- Thuyền tạt vào mé sông. (Thuyền cập vào bờ sông.)
- Chỉ về mé bên phải. (Chỉ về phía bên phải.)
Động từ:
- Mé bờ rào cho gọn. (Tỉa/xén bờ rào cho gọn gàng.)
- Mé một nhánh cây. (Chặt một nhánh cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Mé" dùng như "mế": Trong một số phương ngữ, "mé" có thể được dùng thay cho "mế" (cách gọi mẹ).
- Bà mé già. (Bà mẹ già.)
Chỉ vị trí tương đối: Thường dùng trong lời nói chỉ dẫn, mô tả địa điểm một cách thân mật, gần gũi.
- Đi từ mé làng ra. (Đi từ phía đầu làng ra.)
Biến thể và từ gần giống
Mép (danh từ): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ phần rìa, cạnh của vật.
- Viết ra ngoài mép giấy. (Viết ra ngoài lề giấy.)
Bìa (danh từ): Phần viền ngoài, thường dùng cho sách vở, khu đất.
- Lề (danh từ): Phần cạnh, thường dùng cho trang giấy hoặc đường đi.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa phần ngoài cùng): Mép, bờ, lề, bìa, riềm, rìa, ven.
- Danh từ (nghĩa phía, bên): Phía, bên, phần.
- Động từ: Tỉa, xén, chặt, cắt.
Các cụm từ liên quan
Ở mé: Ở sát tại phần rìa, cạnh của một nơi nào đó.
- Căn nhà ở mé nước. (Căn nhà ở sát mép nước.)
Về mé: Về phía, về bên.
- Anh ấy đứng về mé sau. (Anh ấy đứng về phía sau.)
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan
(Từ "mé" ít xuất hiện trong các thành ngữ, tục ngữ phổ biến. Các cách dùng chủ yếu là trong văn nói hàng ngày hoặc phương ngữ.)
- 1 d. Như mế. Bà mé già.
- 2 d. 1 Phần ở phía ngoài cùng, ở mép của bề mặt một vật. Ngồi xuống mé giường. Nhà ở mé rừng. Thuyền tạt vào mé sông. 2 Phía ở về nơi không xa lắm. Đi từ mé làng ra. Chỉ về mé bên phải.
- 3 đg. (ph.). Chặt, tỉa bớt. Mé bờ rào cho gọn.