mét

Học thuật
Thân thiện
mét

Mẹ mua một mét vải để may áo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loại tre: Một loại tre thân thẳng mỏng.
    • Đơn vị đo độ dài: Đơn vị cơ bản trong hệ đo lường quốc tế (SI) để đo chiều dài, ký hiệu m.
  2. Tính từ:

    • (Màu da) nhợt nhạt, tái đi: Dùng để miêu tả màu da trở nên rất nhợt nhạt, xanh xao, thường do sợ hãi, ốm đau hoặc mất máu.
dụ sử dụng
  • Danh từ (loại tre):
    • Hàng rào được làm bằng những cây mét rất chắc chắn.
  • Danh từ (đơn vị đo):
    • ấy mua hai mét vải để may áo dài.
    • Chiều cao của cánh cửa hai mét.
  • Tính từ:
    • Nghe tin dữ, mặt anh ấy mét hẳn đi.
    • Đứa bé sốt cao, người mét xanh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tái mét": Một cụm từ phổ biến, nhấn mạnh trạng thái tái nhợt, xanh xao đến mức đáng sợ.
    • Sợ quá, đứng hình, mặt tái mét.
  • "xanh mét": Miêu tả màu da xanh xao, thiếu sức sống một cách rõ rệt.
    • Sau trận ốm, da ấy xanh mét.
  • "men mét": (Ít dùng) Miêu tả trạng thái hơi tái, hơi xanh.
Biến thể từ gần giống
  • Mét khối (m³): Đơn vị đo thể tích.
  • Mét vuông (m²): Đơn vị đo diện tích.
  • Kilômét (km): Đơn vị đo chiều dài bằng một nghìn mét.
  • Centimét (cm): Đơn vị đo chiều dài bằng một phần trăm mét.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với tính từ: tái, nhợt, xanh xao, xám xịt.
  • Đối với danh từ (đơn vị): không từ đồng nghĩa trực tiếp, nhưng các đơn vị cùng hệ: đềximét, héctômét.
Thành ngữ liên quan
  • Mặt tái mét / tái xanh mét mặt: Thành ngữ diễn tả sự sợ hãi tột độ khiến mặt mày biến sắc.
    • Thấy cảnh đó, tái mét mặt chạy mất.
mét

Mẹ mua một mét vải để may áo.

  1. 1 d. (ph.). Tre thân thẳng, mỏng mình.
  2. 2 d. Đơn vị cơ bản đo độ dài. Một mét vải.
  3. 3 t. (Nước da) nhợt nhạt, đến mức như không còn chút máu. Mặt mét không còn hột máu. Sợ tái mét mặt.