mét

  1. 1 d. (ph.). Tre thân thẳng, mỏng mình.
  2. 2 d. Đơn vị cơ bản đo độ dài. Một mét vải.
  3. 3 t. (Nước da) nhợt nhạt, đến mức như không còn chút máu. Mặt mét không còn hột máu. Sợ tái mét mặt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mét
Mẹ mua một mét vải để may áo.