mét
Định nghĩa
Danh từ:
- Một loại tre: Một loại tre có thân thẳng và mỏng.
- Đơn vị đo độ dài: Đơn vị cơ bản trong hệ đo lường quốc tế (SI) để đo chiều dài, ký hiệu là m.
Tính từ:
- (Màu da) nhợt nhạt, tái đi: Dùng để miêu tả màu da trở nên rất nhợt nhạt, xanh xao, thường do sợ hãi, ốm đau hoặc mất máu.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (loại tre):
- Hàng rào được làm bằng những cây mét rất chắc chắn.
- Danh từ (đơn vị đo):
- Cô ấy mua hai mét vải để may áo dài.
- Chiều cao của cánh cửa là hai mét.
- Tính từ:
- Nghe tin dữ, mặt anh ấy mét hẳn đi.
- Đứa bé sốt cao, người mét xanh.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tái mét": Một cụm từ phổ biến, nhấn mạnh trạng thái tái nhợt, xanh xao đến mức đáng sợ.
- Sợ quá, nó đứng hình, mặt tái mét.
- "xanh mét": Miêu tả màu da xanh xao, thiếu sức sống một cách rõ rệt.
- Sau trận ốm, da cô ấy xanh mét.
- "men mét": (Ít dùng) Miêu tả trạng thái hơi tái, hơi xanh.
Biến thể và từ gần giống
- Mét khối (m³): Đơn vị đo thể tích.
- Mét vuông (m²): Đơn vị đo diện tích.
- Kilômét (km): Đơn vị đo chiều dài bằng một nghìn mét.
- Centimét (cm): Đơn vị đo chiều dài bằng một phần trăm mét.
Từ đồng nghĩa
- Đối với tính từ: tái, nhợt, xanh xao, xám xịt.
- Đối với danh từ (đơn vị): không có từ đồng nghĩa trực tiếp, nhưng có các đơn vị cùng hệ: đềximét, héctômét.
Thành ngữ liên quan
- Mặt tái mét / tái xanh mét mặt: Thành ngữ diễn tả sự sợ hãi tột độ khiến mặt mày biến sắc.
- Thấy cảnh đó, nó tái mét mặt chạy mất.
-
1 d. (ph.). Tre thân thẳng, mỏng mình.
-
2 d. Đơn vị cơ bản đo độ dài. Một mét vải.
-
3 t. (Nước da) nhợt nhạt, đến mức như không còn chút máu. Mặt mét không còn hột máu. Sợ tái mét mặt.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "mét"