mót

Học thuật
Thân thiện
mót

Cháu bé mót đái.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cảm thấy buồn đi tiểu hoặc buồn đi đại tiện một cách gấp gáp, không thể nhịn được: Cảm giác thôi thúc, mót mải muốn bài tiết ngay lập tức.
    • Nhặt nhạnh, thu lượm những thứ còn sót lại, rơi vãi sau khi người khác đã thu hoạch xong: Hành động cần mẫn thu gom phần còn lại từ ruộng đồng, vườn tược.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa buồn bài tiết):

    • Cháu đang mót đái, phải vào nhà vệ sinh ngay.
    • Bệnh nhân than phiền bị mót rặn liên tục.
  • Động từ (nghĩa nhặt nhạnh):

    • Các cụ già ra đồng mót lúa sau khi máy gặt đã đi qua.
    • Trẻ con theo mẹ ra ruộng mót khoai.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mót mải": Diễn tả cảm giác buồn tiểu/buồn ỉa một cách dai dẳng, khó chịu.
    • Anh ta cứ mót mải suốt buổi sáng, có lẽ bị rối loạn tiêu hóa.
  • "Mót của": Cách nói von về việc nhặt nhạnh, thu lượm những thứ giá trị còn sót lại (thường phi vật chất).
    • Anh ấy ngồi nghe cuộc họp chỉ để mót của vài ý tưởng hay.
Biến thể từ gần giống
  • Sự mót (danh từ): Chỉ hành động hoặc cảm giác mót.
    • Sự mót đái khiến bệnh nhân rất khó chịu.
  • Mót mót (từ láy, động từ): Nhấn mạnh cảm giác mót một cách nhẹ, lâm râm.
    • Bụng tôi cứ mót mót khó chịu.
Từ đồng nghĩa
  • Buồn (đái/ỉa): Cảm giác muốn bài tiết (thường ít cấp tính hơn "mót").
  • Nhặt: Hành động lượm lặt nói chung (không nhất thiết phần sót lại sau thu hoạch).
  • Gom: Thu thập, tập hợp lại (thường số lượng nhiều hơn).
Thành ngữ liên quan
  • "Muốn ăn cơm ngon, lấy con nhà đi mót, muốn ăn canh ngọt, lấy con nhà bắt cua." (Tục ngữ): Câu tục ngữ này khuyên nên chọn người chăm chỉ, chịu khó nhặt nhạnh, làm những việc tỉ mỉ (như đi mót) thì mới được cuộc sống đầy đủ, ngon miệng.
mót

Cháu bé mót đái.

  1. 1 đgt. Cảm thấy buồn đái hoặc ỉa, không thể nén chịu nổi: cháu mót đái.
  2. 2 đgt. Nhặt nhạnh các thứ rơi vãi, bỏ sót: mót khoai, mót lúa Muốn ăn cơm ngon, lấy con nhà đi mót, muốn ăn canh ngọt, lấy con nhà bắt cua (tng.).