mót

  1. 1 đgt. Cảm thấy buồn đái hoặc ỉa, không thể nén chịu nổi: cháu mót đái.
  2. 2 đgt. Nhặt nhạnh các thứ rơi vãi, bỏ sót: mót khoai, mót lúa Muốn ăn cơm ngon, lấy con nhà đi mót, muốn ăn canh ngọt, lấy con nhà bắt cua (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mót
Cháu bé mót đái.