mắt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cơ quan thị giác của người và động vật: Bộ phận dùng để nhìn, thường được coi là biểu tượng cho cái nhìn, sự quan sát và cảm xúc của con người.
- Bộ phận có hình dạng giống con mắt: Chỗ lồi lên hoặc lõm vào, thường là nơi mọc chồi, trên thân hoặc củ của một số loài thực vật.
- Lỗ hổng đều đặn: Các lỗ nhỏ, đan xen tạo thành cấu trúc của đồ vật như lưới, võng, rổ.
- (Khẩu ngữ): Cách nói tắt của "mắt xích".
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (cơ quan thị giác):
- Cô ấy có đôi mắt rất đẹp.
- Khói bếp làm cay mắt.
- Danh từ (bộ phận thực vật):
- Khi trồng khoai tây, phải chọn củ có nhiều mắt.
- Mắt tre là nơi mọc ra các cành con.
- Danh từ (lỗ hổng):
- Chiếc lưới này có mắt quá to, cá nhỏ sẽ lọt hết.
- Anh ấy đan rổ với mắt rất đều tay.
- Danh từ (mắt xích):
- Sợi xích xe đạp bị đứt mất một mắt.
Các cách sử dụng nâng cao
- "bằng mắt thường": nhìn trực tiếp mà không cần sự hỗ trợ của thiết bị như kính lúp hay kính hiển vi.
- Ta có thể nhìn thấy ngôi sao đó bằng mắt thường vào ban đêm.
- "để mắt tới": quan tâm, chú ý hoặc trông nom, giám sát.
- Giáo viên luôn để mắt tới những học sinh mới.
- "mắt nhắm mắt mở": trạng thái nửa tỉnh nửa mê, ngủ không sâu hoặc cố tình làm ngơ.
- Vì quá mệt, anh ấy nằm mắt nhắm mắt mở trên giường.
Biến thể và từ liên quan
- Mắt xích (danh từ): Một đốt, một khâu trong sợi xích; dùng để ví von một khâu, một phần trong một chuỗi sự việc liên quan.
- Anh ta là một mắt xích quan trọng trong đường dây này.
- Mắt kính (danh từ): Tròng kính.
- Chiếc mắt kính này bị trầy rồi.
- Mắt cá (danh từ): Khớp xương lồi lên ở cổ chân hoặc cổ tay.
- Cô ấy bị trật mắt cá chân.
Từ đồng nghĩa
- Nhãn (danh từ, từ Hán Việt): Mắt. Thường dùng trong văn chương, y học hoặc các từ ghép Hán Việt.
- Nhãn khoa là chuyên khoa về mắt.
- Con ngươi (danh từ): Chỉ phần tròng đen của mắt.
- Con ngươi của cậu bé mở to vì ngạc nhiên.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Mắt là cửa sổ tâm hồn: Thành ngữ ví đôi mắt phản ánh suy nghĩ, tình cảm bên trong của con người.
- Nhìn vào đôi mắt cô ấy, tôi biết cô ấy đang rất buồn - đúng là mắt là cửa sổ tâm hồn.
- Mắt to hơn bụng: Chỉ việc tham lam, muốn nhiều hơn khả năng có thể xử lý hoặc tiêu thụ.
- Đừng gắp nhiều thức ăn thế, đằng nào cũng mắt to hơn bụng thôi.
- Nhắm mắt làm ngơ: Cố tình không nhìn thấy, không quan tâm đến một sự việc nào đó.
- Không thể nhắm mắt làm ngơ trước những hành vi sai trái.
- 1 d. 1 Cơ quan để nhìn của người hay động vật; thường được coi là biểu tượng của cái nhìn của con người. Nhìn tận mắt. Nháy mắt*. Trông đẹp mắt. Vui mắt*. 2 Chỗ lồi lõm giống hình con mắt, mang chồi, ở thân một số cây. Mắt tre. Mắt khoai tây. 3 Bộ phận giống hình những con mắt ở ngoài vỏ một số quả phức, ứng với một quả đơn. Mắt dứa. Mắt na. 4 Lỗ hở đều đặn ở các đồ đan. Mắt võng. Mắt lưới. Rổ đan thưa mắt. 5 Mắt xích (nói tắt). Đột bỏ một mắt của dây xích.
- 2 (ph.). x. mắc2.