mặt

  1. d. 1. Phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thườngra của một số động vật: Mặt mụ ta dài như mặt ngựa. 2. Nét riêng của phần nói trên, ở người, phản ánh tính tình, tâm trạng, trí tuệ: Mặt ngây thơ, hồn nhiên; Mặt buồn rười rượi; Mặt sáng sủa khôi ngô. Mặt sứa gan lim. Bướng bỉnh khó dạy. 3. Người: Ba mặt một lời; Toàn những mặt quen. Mặt to tai lớn. Người địa vị cao trong xã hội (thtục). 4. Phần phẳngmột phía nào đó của một vật, thường phía trước hay phía trên: Mặt bàn; Mặt đồng hồ. 5. Giới hạn của một khối hình học, có thể phẳng, cong hay cầu: Mặt bên; Mặt đáy. 6. Phần của một vấn đề, coi hoàn chỉnh tách ra khỏi toàn thể để xem xét, nghiên cứu độc lập với những phần khác: Phê phán nền giáo dục tư sản về mặt phương pháp.
  2. t. ở bên phải: Tay mặt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mặt
Mẹ nhìn thấy khuôn mặt của con trong gương.