mặt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước của một số động vật: Chỉ bộ phận chứa các giác quan như mắt, mũi, miệng.
- Nét riêng của phần đó, phản ánh tính tình, tâm trạng: Biểu hiện tâm lý, cảm xúc thông qua các đường nét trên khuôn mặt.
- Người (thường trong một nhóm hoặc ngữ cảnh cụ thể): Dùng để chỉ một cá nhân, đặc biệt khi xét trong một tập thể.
- Phần phẳng ở một phía của vật thể, thường là phía trước hoặc phía trên: Bề mặt tiếp xúc hoặc dễ nhìn thấy của một đồ vật.
- Giới hạn của một khối hình học: Mỗi bề mặt phẳng hoặc cong tạo nên hình dạng của một vật thể hình học.
- Khía cạnh, phương diện của một vấn đề: Một phần hoàn chỉnh và có thể xem xét độc lập trong tổng thể một sự việc, hiện tượng.
Tính từ:
- Ở bên phải (phương hướng): Thuộc về phía bên phải khi xác định phương hướng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Cô ấy có mặt trái xoan. (Cô ấy có khuôn mặt trái xoan.)
- Nhìn mặt anh ấy tươi cười, tôi biết tin là vui. (Nhìn nét mặt anh ấy tươi cười, tôi biết tin là vui.)
- Cuộc họp có sự tham gia của nhiều mặt lãnh đạo. (Cuộc họp có sự tham gia của nhiều người lãnh đạo.)
- Mặt bàn bằng gỗ rất nhẵn. (Bề mặt bàn bằng gỗ rất nhẵn.)
- Hình lập phương có sáu mặt. (Hình lập phương có sáu bề mặt.)
- Về mặt kinh tế, dự án này rất khả thi. (Xét về phương diện kinh tế, dự án này rất khả thi.)
Tính từ:
- Anh ấy bị thương ở tay mặt. (Anh ấy bị thương ở tay phải.)
Các cách sử dụng nâng cao
"mặt đối mặt": trực tiếp gặp gỡ, đối diện nhau.
- Hai bên cần ngồi lại mặt đối mặt để đàm phán. (Hai bên cần ngồi lại trực tiếp đối diện nhau để đàm phán.)
"xa mặt cách lòng": xa nhau về khoảng cách địa lý có thể dẫn đến sự xa cách về tình cảm.
- Họ từng thân thiết, nhưng xa mặt cách lòng. (Họ từng thân thiết, nhưng vì xa nhau nên tình cảm phai nhạt.)
"trông mặt mà bắt hình dong": dựa vào vẻ bề ngoài (của khuôn mặt) để đánh giá con người.
- Đừng vội trông mặt mà bắt hình dong. (Đừng vội dựa vào vẻ bề ngoài để đánh giá con người.)
Biến thể và từ gần giống
Mặt mũi (danh từ): khuôn mặt (thường dùng trong ngữ cảnh biểu thị thể diện, danh dự).
- Sự việc làm anh ấy mất mặt mũi. (Sự việc làm anh ấy mất thể diện.)
Bề mặt (danh từ): phần trên cùng, ngoài cùng của một vật.
- Bề mặt hồ nước phẳng lặng. (Phía trên mặt hồ nước phẳng lặng.)
Từ đồng nghĩa
- Khuôn mặt: phần trước của đầu (đồng nghĩa với nghĩa 1).
- Bộ mặt: nét mặt, vẻ ngoài (thường mang sắc thái đánh giá).
- Diện mạo: dung mạo, vẻ bề ngoài.
- Phương diện, khía cạnh: góc nhìn, phần của vấn đề (đồng nghĩa với nghĩa 6).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Giáp mặt: gặp nhau trực tiếp.
- Hai đội sẽ giáp mặt nhau trong trận chung kết. (Hai đội sẽ gặp nhau trực tiếp trong trận chung kết.)
Đối mặt: đương đầu, trực tiếp đối diện với (khó khăn, thử thách).
- Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với sự thật. (Chúng ta phải dũng cảm đương đầu với sự thật.)
Thành ngữ liên quan
Mặt sứa gan lim: chỉ người bướng bỉnh, khó bảo, cứng đầu.
- Đứa trẻ mặt sứa gan lim, nói mãi không nghe. (Đứa trẻ bướng bỉnh cứng đầu, nói mãi không nghe.)
Mặt to tai lớn: chỉ người có địa vị, vai vế lớn trong xã hội.
- Buổi tiệc có nhiều vị mặt to tai lớn tham dự. (Buổi tiệc có nhiều người có địa vị cao tham dự.)
Mặt cắt không còn hột máu: mặt mày tái mét, xanh xao vì quá sợ hãi.
- Nghe tin dữ, anh ta mặt cắt không còn hột máu. (Nghe tin dữ, anh ta mặt mày tái mét vì sợ hãi.)
- d. 1. Phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật: Mặt mụ ta dài như mặt ngựa. 2. Nét riêng của phần nói trên, ở người, phản ánh tính tình, tâm trạng, trí tuệ: Mặt ngây thơ, hồn nhiên; Mặt buồn rười rượi; Mặt sáng sủa khôi ngô. Mặt sứa gan lim. Bướng bỉnh khó dạy. 3. Người: Ba mặt một lời; Toàn những mặt quen. Mặt to tai lớn. Người có địa vị cao trong xã hội (thtục). 4. Phần phẳng ở một phía nào đó của một vật, thường là phía trước hay phía trên: Mặt bàn; Mặt đồng hồ. 5. Giới hạn của một khối hình học, có thể phẳng, cong hay cầu: Mặt bên; Mặt đáy. 6. Phần của một vấn đề, coi là hoàn chỉnh và tách ra khỏi toàn thể để xem xét, nghiên cứu độc lập với những phần khác: Phê phán nền giáo dục tư sản về mặt phương pháp.
- t. ở bên phải: Tay mặt.