mặt

Học thuật
Thân thiện
mặt

Mẹ nhìn thấy khuôn mặt của con trong gương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước của một số động vật: Chỉ bộ phận chứa các giác quan như mắt, mũi, miệng.
    • Nét riêng của phần đó, phản ánh tính tình, tâm trạng: Biểu hiện tâm lý, cảm xúc thông qua các đường nét trên khuôn mặt.
    • Người (thường trong một nhóm hoặc ngữ cảnh cụ thể): Dùng để chỉ một cá nhân, đặc biệt khi xét trong một tập thể.
    • Phần phẳngmột phía của vật thể, thường phía trước hoặc phía trên: Bề mặt tiếp xúc hoặc dễ nhìn thấy của một đồ vật.
    • Giới hạn của một khối hình học: Mỗi bề mặt phẳng hoặc cong tạo nên hình dạng của một vật thể hình học.
    • Khía cạnh, phương diện của một vấn đề: Một phần hoàn chỉnh có thể xem xét độc lập trong tổng thể một sự việc, hiện tượng.
  2. Tính từ:

    • bên phải (phương hướng): Thuộc về phía bên phải khi xác định phương hướng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ấy mặt trái xoan. ( ấy khuôn mặt trái xoan.)
    • Nhìn mặt anh ấy tươi cười, tôi biết tin vui. (Nhìn nét mặt anh ấy tươi cười, tôi biết tin vui.)
    • Cuộc họp sự tham gia của nhiều mặt lãnh đạo. (Cuộc họp sự tham gia của nhiều người lãnh đạo.)
    • Mặt bàn bằng gỗ rất nhẵn. (Bề mặt bàn bằng gỗ rất nhẵn.)
    • Hình lập phương sáu mặt. (Hình lập phương sáu bề mặt.)
    • Về mặt kinh tế, dự án này rất khả thi. (Xét về phương diện kinh tế, dự án này rất khả thi.)
  • Tính từ:

    • Anh ấy bị thươngtay mặt. (Anh ấy bị thươngtay phải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mặt đối mặt": trực tiếp gặp gỡ, đối diện nhau.

    • Hai bên cần ngồi lại mặt đối mặt để đàm phán. (Hai bên cần ngồi lại trực tiếp đối diện nhau để đàm phán.)
  • "xa mặt cách lòng": xa nhau về khoảng cách địa có thể dẫn đến sự xa cách về tình cảm.

    • Họ từng thân thiết, nhưng xa mặt cách lòng. (Họ từng thân thiết, nhưng xa nhau nên tình cảm phai nhạt.)
  • "trông mặt bắt hình dong": dựa vào vẻ bề ngoài (của khuôn mặt) để đánh giá con người.

    • Đừng vội trông mặt bắt hình dong. (Đừng vội dựa vào vẻ bề ngoài để đánh giá con người.)
Biến thể từ gần giống
  • Mặt mũi (danh từ): khuôn mặt (thường dùng trong ngữ cảnh biểu thị thể diện, danh dự).

    • Sự việc làm anh ấy mất mặt mũi. (Sự việc làm anh ấy mất thể diện.)
  • Bề mặt (danh từ): phần trên cùng, ngoài cùng của một vật.

    • Bề mặt hồ nước phẳng lặng. (Phía trên mặt hồ nước phẳng lặng.)
Từ đồng nghĩa
  • Khuôn mặt: phần trước của đầu (đồng nghĩa với nghĩa 1).
  • Bộ mặt: nét mặt, vẻ ngoài (thường mang sắc thái đánh giá).
  • Diện mạo: dung mạo, vẻ bề ngoài.
  • Phương diện, khía cạnh: góc nhìn, phần của vấn đề (đồng nghĩa với nghĩa 6).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Giáp mặt: gặp nhau trực tiếp.

    • Hai đội sẽ giáp mặt nhau trong trận chung kết. (Hai đội sẽ gặp nhau trực tiếp trong trận chung kết.)
  • Đối mặt: đương đầu, trực tiếp đối diện với (khó khăn, thử thách).

    • Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với sự thật. (Chúng ta phải dũng cảm đương đầu với sự thật.)
Thành ngữ liên quan
  • Mặt sứa gan lim: chỉ người bướng bỉnh, khó bảo, cứng đầu.

    • Đứa trẻ mặt sứa gan lim, nói mãi không nghe. (Đứa trẻ bướng bỉnh cứng đầu, nói mãi không nghe.)
  • Mặt to tai lớn: chỉ người địa vị, vai vế lớn trong xã hội.

    • Buổi tiệc nhiều vị mặt to tai lớn tham dự. (Buổi tiệc nhiều người địa vị cao tham dự.)
  • Mặt cắt không còn hột máu: mặt mày tái mét, xanh xao quá sợ hãi.

    • Nghe tin dữ, anh ta mặt cắt không còn hột máu. (Nghe tin dữ, anh ta mặt mày tái mét sợ hãi.)
mặt

Mẹ nhìn thấy khuôn mặt của con trong gương.

  1. d. 1. Phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thườngra của một số động vật: Mặt mụ ta dài như mặt ngựa. 2. Nét riêng của phần nói trên, ở người, phản ánh tính tình, tâm trạng, trí tuệ: Mặt ngây thơ, hồn nhiên; Mặt buồn rười rượi; Mặt sáng sủa khôi ngô. Mặt sứa gan lim. Bướng bỉnh khó dạy. 3. Người: Ba mặt một lời; Toàn những mặt quen. Mặt to tai lớn. Người địa vị cao trong xã hội (thtục). 4. Phần phẳngmột phía nào đó của một vật, thường phía trước hay phía trên: Mặt bàn; Mặt đồng hồ. 5. Giới hạn của một khối hình học, có thể phẳng, cong hay cầu: Mặt bên; Mặt đáy. 6. Phần của một vấn đề, coi hoàn chỉnh tách ra khỏi toàn thể để xem xét, nghiên cứu độc lập với những phần khác: Phê phán nền giáo dục tư sản về mặt phương pháp.
  2. t. ở bên phải: Tay mặt.