mát

  1. t. ph. 1. Dịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức: Trời về chiều đã mát; Quạt cho mát. 2. tác dụng làm cho khoan khoái dễ chịu như khi đang nóng được ăn hay uống đồ lạnh: Dưa hấu mát. 3. Mỉa mai, khinh hay giận một cách ngọt ngào: Nói mát; Cười mát.
  2. t. Hụt một chút so với trọng lượng ghi trên cân: lạc nặng ba lạng mát, thêm mươi củ vào cho đủ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mát
Trời mát mẻ sau cơn mưa nhẹ.