mất

Học thuật
Thân thiện
mất

Một cậu bé buồn bã vì mất chiếc xe đạp của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Không còn sở hữu, không còn tồn tại hoặc không còn thấy nữa: Chỉ việc một vật, một trạng thái hay một người không còntrong tầm kiểm soát, tầm nhìn hoặc không còn hiện hữu như trước.
    • Tiêu hao, sử dụng hết: Chỉ việc dùng hết một lượng thời gian, tiền bạc, công sức cho một việc đó.
    • Qua đời, chết (mang sắc thái tiếc thương): Cách nói giảm nói tránh về cái chết của một người.
  2. Trợ từ (đứng sau động từ chính):

    • Biểu thị ý nghĩa sự việc đã xảy ra một cách đáng tiếc, không mong muốn: Nhấn mạnh kết quả không hay của hành động.
    • Biểu thị mức độ cao của trạng thái, cảm xúc: Thường đi với các tính từ chỉ cảm xúc, nhấn mạnh trạng thái đó đã đạt đến đỉnh điểm.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Tôi đã mất chiếc chìa khóa. (Tôi không còn giữ được chiếc chìa khóa nữa.)
    • Công việc này mất nhiều thời gian. (Công việc này tiêu tốn nhiều thời gian.)
    • Cụ ông ấy đã mất cách đây một tuần. (Cụ ông ấy đã qua đời cách đây một tuần.)
  • Trợ từ:

    • Tôi để quên mất rồi! (Tôi đã để quên , thật đáng tiếc.)
    • Nghe tin ấy, ấy buồn mất mấy ngày. (Nghe tin ấy, ấy buồnmức độ cao suốt mấy ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mất ăn mất ngủ": lo lắng, bận tâm đến mức ảnh hưởng đến sinh hoạt ăn, ngủ bình thường.
    • Anh ấy mất ăn mất ngủ chuyện kinh doanh.
  • "mất cả chì lẫn chài": mất trắng, mất hết tất cả, không còn lại .
    • Đầu sai chỗ, anh ta mất cả chì lẫn chài.
  • "mất mặt": bị xấu hổ, bị tổn thương danh dự trước mặt người khác.
    • Bị phê bình trước đám đông, anh cảm thấy rất mất mặt.
Biến thể từ gần giống
  • Mất mát (danh từ): sự thiệt hại, tổn thất về vật chất hoặc tinh thần.
    • Trận gây ra nhiều mất mát.
  • Mất tích (động từ): biến mất không để lại dấu vết, không tung tích.
    • Người thợ săn đã mất tích trong rừng sâu.
  • Mất trật tự (cụm tính từ): không còn trật tự, trở nên hỗn loạn.
    • Lớp học trở nên mất trật tự.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa không còn): thất lạc, biến mất, tiêu tan.
  • Động từ (nghĩa qua đời): từ trần, khuất núi, qua đời.
  • Động từ (nghĩa tiêu hao): tốn, tiêu hao, tiêu phí.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Làm mất: gây ra việc mất một thứ đó.
    • Đứa trẻ nghịch ngợm làm mất đồ chơi.
  • Đánh mất: để mất một thứ do sơ suất, thường thứ giá trị (niềm tin, cơ hội, vật dụng).
    • ấy đã đánh mất lòng tin của mọi người.
Thành ngữ liên quan
  • Mất mới lo làm chuồng: Sự việc đã xảy ra rồi mới tìm cách khắc phục, đã muộn.
  • Mất lòng trước, được lòng sau: Chấp nhận làm người khác không hài lòng trước để đạt được kết quả tốt, sự hài lòng về sau.
  • Mất như chơi: Mất một cách dễ dàng, nhanh chóng.
mất

Một cậu bé buồn bã vì mất chiếc xe đạp của mình.

  1. I. đgt. 1. Chẳng còn nữa: mất chiếc xe đạp mất tín hiệu mất lòng tin. 2. Hết chừng bao nhiêu tiền của, sức lực, thời gian: tiêu mất nhiều tiền mất thời gian vô ích. 3. Chết (hàm ý tiếc thương): bố mẹ mất từ lúc còn nhỏ. II. trt. 1. Từ biểu thị ý xảy ra một sự việc một cách đáng tiếc: quên khuấy mất muộn mất rồi. 2. Từ biểu thị mức độ cao của trạng thái tình cảm: vui quá đi mất.