mật

Học thuật
Thân thiện
mật

Ong hút mật từ những bông hoa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất lỏng sánh, màu nâu đỏ, vị ngọt, được chế biến thủ công từ cây mía: Chỉ sản phẩm từ mía, thường dùng trong nấu ăn hoặc làm đồ ngọt.
    • Chất ngọt do tuyến của một số loài hoa tiết ra: Dịch ngọt thu hút côn trùng, nguyên liệu để ong tạo mật ong.
    • Mật ong (nói tắt): Sản phẩm do ong làm ra từ mật hoa.
  2. Danh từ:
    • Dịch màu xanh vàng, vị đắng do gan tiết ra để tiêu hóa chất béo: Một chất dịch tiêu hóa quan trọng.
    • Túi mật (nói tắt): Cơ quan nhỏ chứa đặc mật.
  3. Tính từ:
    • Kín đáo, mật, không được để lộ ra ngoài: Chỉ tính chất cần được giấu kín hoặc bảo vệ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):
    • ngoại thắng mật để nấu chè. ( ngoại nấu mật để nấu chè.)
    • Ong bay đi hút mật từ những bông hoa. (Ong bay đi hút mật từ những bông hoa.)
    • Nhà họ nghề nuôi ong lấy mật. (Nhà họ nghề nuôi ong lấy mật.)
  • Danh từ (nghĩa 2):
    • Gan chức năng tiết ra mật. (Gan chức năng tiết ra mật.)
    • Theo kinh nghiệm dân gian, mật gấu một vị thuốc. (Theo kinh nghiệm dân gian, mật gấu một vị thuốc.)
  • Tính từ:
    • Đây một kế hoạch mật, anh không được tiết lộ. (Đây một kế hoạch mật, anh không được tiết lộ.)
    • Công an đã thu giữ nhiều tài liệu mật. (Công an đã thu giữ nhiều tài liệu mật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mật ít ruồi nhiều": Thành ngữ chỉ tình trạng lợi ích ít người tranh giành thì đông.
  • "mật ngọt chết ruồi": Thành ngữ cảnh báo những thứ ngọt ngào, quyến rũ bề ngoài có thể dẫn đến tai họa.
  • "đường mật": Cụm từ thường dùng để von cho những lời nói ngọt ngào, tán tỉnh.
Biến thể từ liên quan
  • Mật ong (dt): Sản phẩm chính từ ong, mật hoa đã được ong chế biến đặc.
  • Mật mía (dt): Mật được nấu trực tiếp từ nước mía.
  • Mật độ (dt): Từ chuyên môn chỉ mức độ dày đặc, tập trung của một yếu tố nào đó trong một đơn vị diện tích/thể tích ( dụ: mật độ dân số). .
  • mật (tt, dt): Cùng nghĩa với "mật" khi tính từ, chỉ điều phải giấu kín.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa tính từ: mật, kín, kín đáo, tối mật.
  • Đối với nghĩa "mật ong": (Không từ đồng nghĩa phổ biến, thường dùng chính xác "mật ong").
Các cụm từ liên quan
  • Khám mật: (Y học) Thủ thuật thăm dò, kiểm tra đường mật.
  • Sỏi mật: (Y học) Bệnh sỏi hình thành trong túi mật hoặc đường mật.
  • Viêm túi mật: (Y học) Tình trạng túi mật bị viêm nhiễm.
Thành ngữ liên quan
  • Ngọt như mật: von lời nói ngọt ngào, dễ nghe.
  • Mật ong chấm muối: Ý chỉ sự kết hợp khác biệt, đôi khi mâu thuẫn.
  • Ruồi bu trên mật: Chỉ sự thu hút của những thứ ngọt ngào, hấp dẫn bề ngoài.
mật

Ong hút mật từ những bông hoa.

  1. 1 dt. 1. Loại nước sánh, màu nâu đỏ, vị ngọt, làm từ cây mía, theo phương pháp thủ công: thắng mật nấu kẹo lạc đường mật. 2. Chất vị ngọt do các tuyếnđáy một số loài hoa tiết ra: ong hút mật. 3. Mật ong, nói tắt: nuôi ong lấy mật.
  2. 2 dt. 1. Nước màu xanh vàng, vị đắng do gan tiết ra để tiêu hoá các chất mỡ: gan tiết mật. 2. Túi mật, nói tắt: mua cái mật gấu.
  3. 3 tt. Kín, cần phải giữ kín, không để lộ ra: tin mật tài liệu mật.