mít

  1. d. Loài cây cùng họ với dâu tằm, thân nhựa mủ, quả kép lớn gai chứa nhiều múi, vị ngọt thơm.
  2. t. Ngu tối, không biết cả (thtục): Hỏi đâu mít đấy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mít
Một quả mít chín vàng nằm trên chiếc mẹt tre.