mêlée

tính từ giống cái
  1. xem mêlé
danh từ giống cái{{mêlée}}
  1. (thể thao) sự tụ nhau giành bóng (bóng bầu dục)
  2. cuộc hỗn chiến, cuộc loạn đả
  3. cuộc tranh cãi
    • Se jeter dans la mêlée
      lao vào cuộc tranh cãi
  4. mớ lộn xộn, chỗ nhốn nháo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mêlée
Une mêlée se forme après un plaquage au rugby.