malle

danh từ giống cái
  1. hòm, rương
  2. (sử học) như malle-poste
    • défaire sa malle
      mở hòm bỏ đồ ra
    • faire sa malle; faire ses malles
      chuẩn bị hànhra đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "malle"

malle
La malle est ouverte sur le sol de la chambre.