malle

Học thuật
Thân thiện
malle

La malle est ouverte sur le sol de la chambre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hòm, rương: Một loại thùng hoặc hộp lớn, thường làm bằng gỗ hoặc kim loại, dùng để đựng vận chuyển đồ đạc, quần áo, đặc biệttrong các chuyến đi dài.
    • (Sử học) Như malle-poste: Chỉ loại xe ngựa chở khách thư từ trong lịch sử, kết cấu kín chắc chắn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il a sorti ses vêtements d'hiver de la vieille malle. (Anh ấy lấy quần áo mùa đông ra từ chiếc rương .)
    • Les explorateurs transportaient leurs provisions dans des malles robustes. (Các nhà thám hiểm vận chuyển lương thực trong những chiếc hòm chắc chắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "défaire sa malle": mở hòm (rương) ra để bỏ đồ đạc ra, thường dùng sau một chuyến đi.

    • Après un long voyage, elle a défait sa malle avec fatigue. (Sau một chuyến đi dài, ấy mệt mỏi mở hòm đồ ra.)
  • "faire sa malle" / "faire ses malles": chuẩn bị hànhvào hòm/rương để ra đi, rời khỏi nơi nào đó.

    • Il a décidé de partir et a fait ses malles en secret. (Anh ta quyết định ra đi bí mật chuẩn bị hành lý.)
  • (Thân mật) "faire sa malle": sắp chết, sắp qua đời (nghĩa bóng, cách nói tránh).

    • À son âge, on ne sait jamais quand on va faire sa malle. (Ở cái tuổi của ông ấy, người ta không bao giờ biết khi nào mình sẽ "đi xa".)
Biến thể từ liên quan
  • Malle-poste (danh từ giống cái, sử học): xe ngựa chở thư khách thời xưa.
  • Mallette (danh từ giống cái): hộp nhỏ, cặp tài liệu nhỏ (dạng giảm nhẹ của ).
Từ đồng nghĩa
  • Coffre (danh từ giống đực): rương, hòm (thường lớn nặng).
  • Valise (danh từ giống cái): va-li, hành lý (hiện đại hơn, thường nhỏ hơn dùng cho du lịch).
malle

La malle est ouverte sur le sol de la chambre.

danh từ giống cái
  1. hòm, rương
  2. (sử học) như malle-poste
    • défaire sa malle
      mở hòm bỏ đồ ra
    • faire sa malle; faire ses malles
      chuẩn bị hànhra đi