1. toucher; tâter
    • đứa bé này cũng vào
      cet enfant touche à tout;
    • vào vung nồi cơm
      il tâte le couvercle de la marmite de riz

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mó"

mó
Một em bé nhỏ nhẹ mó vào cánh hoa hồng.