môi

  1. Cg. Muôi. d. Thứ thìa lớn dùng để đơm canh.
  2. d. Phần thịtngoài cửa miệng, che lấy răng: Môi hở răng lạnh (tng).
  3. d. Người bện bằng rơm để phụ đồng.
  4. d. Người làm mối: môi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

môi
Mẹ dùng cái môi để múc canh vào bát.