môm

  1. d. Bộ phận đầu cán cày để cắm diệp cày vào. Trúng môm. Đúng vào chỗ yếu: Nói trúng môm anh ta.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "môm"

môm
Một người nông dân đang cầm cái cày, tay anh ta đặt đúng vào chỗ môm.