mẫu

  1. (tech.) mẫu (valant 3 600m au Nord, 4 970m au Centre)
  2. modèle; type
    • Mẫu vẽ
      modèle de dessin
    • Vật đúng với mẫu
      objet conforme au type
  3. échantillon; spécimen
    • Mẫu cà-phê
      échantillon de café
    • Mẫu địa chất
      spécimen de géologie
  4. (tech.) gabarit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mẫu
Một người thợ thủ công đang tạo ra một mẫu thêu mới.