mề

Học thuật
Thân thiện
mề

Con gà đang mổ những hạt ngô trong cái mề của nó.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận tiêu hóa của các loài chim ăn hạt: một phần của dạ dày, thành dày bắp khỏe, chức năng nghiền nát thức ăn cứng như hạt, sỏi nhỏ trước khi tiêu hóa. Đây nghĩa duy nhất chính xác của từ "mề".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con cái mề rất khỏe để nghiền ngô.
    • Người ta thường làm sạch chế biến mề gà thành các món ăn.
    • Trong mề của chim bồ câu thường những hạt sỏi nhỏ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ruột mề": Cụm từ dân gian chỉ toàn bộ phần lòng, phủ tạng bên trong của gia cầm (như , vịt), thường bao gồm cả mề, tim, gan.
    • Mẹ tôi mua một bộ ruột mề gà về xào.
Biến thể từ gần giống
  • Dạ dày (muscular stomach): Thuật ngữ sinh học chính xác hơn để chỉ "mề" của chim.
  • Diều (crop): Một bộ phận tiêu hóa khác của chim, túi chứa thức ăn trước khi xuống mề, nằmcổ. Không nên nhầm lẫn "diều" với "mề".
Từ đồng nghĩa
  • Gésier: Từ mượn gốc Pháp, cùng nghĩa với "mề", thường dùng trong văn bản khoa học hoặc y học.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "mề" chỉ dùng để nói về bộ phận nàycác loài chim, đặc biệt các loài gia cầm (, vịt, ngan, ngỗng...). Không dùng để chỉ dạ dày của động vật hay con người.
  • Trong ngôn ngữ đời sống, "mề" thường được nhắc đến như một nguyên liệu thực phẩm.
mề

Con gà đang mổ những hạt ngô trong cái mề của nó.

  1. d. Dạ dày của các loài chim ăn hạt, vách dày gồm những mạnh để nghiền đồ ăn.