mọt

Học thuật
Thân thiện
mọt

Một con mọt đang bò trên một khúc gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài côn trùng nhỏ, thường cánh cứng, chuyên đục khoét gỗ hoặc các hạt ngũ cốc khô để ăn sinh sống: Chỉ một loại sâu bọ gây hại.
    • (Nghĩa bóng, khẩu ngữ) Kẻ tham nhũng, ăn bớt, đục khoét của công hoặc tài sản của tập thể, nhân dân: Dùng để chỉ những người hành vi tham ô, vét.
  2. Tính từ:

    • Bị loài mọt đục khoét, làm hư hỏng: Trạng thái của đồ vật (thường bằng gỗ hoặc là hạt khô) đã bị mọt phá hoại.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Kho thóc này cần phơi khô kỹ, nếu không sẽ sinh mọt.
    • Chiếc tủ gỗ bị mọt đục thủng nhiều lỗ.
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Bọn mọt dân đã bị đưa ra xét xử.
    • Chế độ ấy sụp đổ nuôi quá nhiều mọt nước.
  • Tính từ:

    • Chiếc ghế gỗ này đã mọt hết chân rồi.
    • Đống ngô bị mọt không thể dùng làm giống được.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mọt sách": (danh từ, thường dùng với ý nghĩa tích cực hoặc hài hước) Chỉ người đam mê đọc sách, suốt ngày chìm đắm trong sách vở, giống như con mọt "ăn" sách.
    • Anh ấy một mọt sách chính hiệu, lúc nào cũng thấy ngồi trong thư viện.
Biến thể từ liên quan
  • Mối mọt: (danh từ) Cụm từ thường dùng để chỉ chung các loài côn trùng gây hại cho gỗ (mối mọt). Nghĩa bóng chỉ bọn người tham nhũng, ăn bớt.
  • Mọt rỗng: (tính từ) Chỉ đồ gỗ bị mọt đục đến mức bên trong rỗng ruột, chỉ còn lớp vỏ ngoài.
Từ đồng nghĩa
  • Sâu đục: (danh từ, nghĩa đen) Chỉ chung các loài sâu bọ đục khoét.
  • Sâu mọt: (danh từ, nghĩa bóng) Đồng nghĩa với "mọt" khi chỉ kẻ tham nhũng, phá hoại từ bên trong.
  • Tham ô: (động từ/danh từ, nghĩa bóng) Hành động hoặc kẻ hành vi biển thủ của công.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Mọt trong xác": Thành ngữ chỉ kẻ phá hoại, làm hại từ bên trong tổ chức, tập thể mình đang tham gia.
  • "Ghế mọt, cột mối": Chỉ sự mục nát, hư hỏng từ bên trong, không còn vững chắc.
mọt

Một con mọt đang bò trên một khúc gỗ.

  1. dt 1. Loài sâu bọ khoét đục gỗ hay các hạt khô: Mọt gỗ; Mọt ngô. 2. Kẻ đẽo khoét của dân: Hắn một tên mọt già trong chế độ .
  2. tt Bị đục: Ghế mọt; Ngô mọt.