mỏm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Phần nhô cao, nhọn hoặc lồi ra của một vật thể, thường là địa hình tự nhiên: Chỉ phần chỏm, đỉnh, hoặc chỗ nhô ra ngoài một cách rõ rệt của một vật, đặc biệt là núi, đá, hoặc mũi đất.
- (Giải phẫu học) Mấu xương: Trong giải phẫu, chỉ phần xương nhô lên, là chỗ bám của cơ hoặc dây chằng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (địa hình):
- Những con dê núi leo trèo trên các mỏm đá cheo leo.
- Từ mỏm núi cao, chúng tôi có thể ngắm toàn cảnh thung lũng.
- Chiếc thuyền cập vào một mỏm đất nhô ra giữa lòng sông.
Danh từ (giải phẫu):
- Bác sĩ giải thích về chức năng của mỏm khớp trong cử động.
- Chấn thương có thể gây gãy các mỏm ngang của đốt sống.
Các cách sử dụng nâng cao
"Đầu mỏm": Cụm từ thường dùng trong y học để chỉ phần tận cùng nhô ra của xương.
- Sau khi ngã, anh ấy bị đau ở đầu mỏm cùng vai.
"Mỏm cùng": Thuật ngữ giải phẫu chỉ xương cùng.
- Cơn đau có thể xuất phát từ vùng mỏm cùng.
Biến thể và từ liên quan
- Mũi (đất): Từ gần nghĩa, thường chỉ phần đất nhô ra biển, sông, hồ một cách dài và hẹp hơn so với "mỏm".
- Chỏm: Từ gần nghĩa, thường chỉ phần trên cùng, đỉnh tròn của vật (ví dụ: chỏm núi, chỏm tường).
- Mô (giải phẫu): Từ có nghĩa rộng hơn, chỉ một vùng cấu trúc hoặc khối mô trong cơ thể.
Từ đồng nghĩa
- Đỉnh nhô: Phần cao nhất nhô lên.
- Chỗ lồi: Chỗ nhô ra, phình ra.
- Mấu (xương): Từ đồng nghĩa trong giải phẫu.
Các cụm từ liên quan
Mỏm đá: Khối đá nhô cao, thường có bề mặt gồ ghề, lởm chởm.
- Thuyền tránh xa những mỏm đá ngầm nguy hiểm.
Mỏm núi: Phần đỉnh hoặc sườn núi nhô ra ngoài một cách rõ rệt.
- Họ dựng lều nghỉ chân trên một mỏm núi nhỏ.
Thành ngữ liên quan
(Từ "mỏm" ít xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến. Cách dùng chủ yếu mang tính miêu tả địa hình hoặc thuật ngữ chuyên ngành.)
- d. Chỏm đầu của vật gì thò lên trên hay ra ngoài: Mỏm đá; Mỏm núi.