mồm

  1. d. Nh. Miệng, ngh.1. Mồm loa mép giải. Lắm điều to tiếng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mồm"

mồm
Một con vẹt đang mở mồm để hót.