mờm

  1. d. Chỗ thịt u lênvai loài thú.
  2. đg. Ướm thử: Hắn mờm đấy, đừng tưởng thực.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mờm"

mờm
Một con lợn có mờm to ở trên vai.