mờm

Học thuật
Thân thiện
mờm

Một con lợn có mờm to ở trên vai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chỗ thịt u lênvai loài thú: Phần thịt nổi lên, thường vùng vai của một số loài động vật.
  2. Động từ:

    • Ướm thử, thăm dò: Hành động thử làm hoặc nói điều đó một cách thận trọng để xem phản ứng, chưa thực sự thực hiện một cách nghiêm túc hoặc dứt khoát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Con trâu khỏe thường bắp thịt mờm nổi hai vai. (Trâu khỏe thường bắp thịt u lên hai vai.)
  • Động từ:

    • chỉ mờm đấy thôi, đừng tưởng thực. (Hắn ta chỉ đang thăm dò/ướm thử đấy thôi, đừng tưởng thật.)
    • Anh ấy mờm hỏi giá chiếc xe, chưa chắc đã mua. (Anh ấy thận trọng hỏi thử giá chiếc xe, chưa chắc đã mua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mờm lời": Ướm lời, nói thử để ý.
    • Thấy bố mẹ vui, mới dám mờm lời xin đi chơi xa. (Thấy bố mẹ vui, mới dám ướm lời xin đi chơi xa.)
Biến thể từ gần giống
  • Dò xét: (động từ) Tìm hiểu, thăm dò một cách kín đáo.
  • Thăm dò: (động từ) Tìm hiểu ý kiến, thái độ trước một vấn đề.
  • Ướm: (động từ) Thử xem vừa, hợp không; cũng có nghĩa thử hỏi, thử ý.
Từ đồng nghĩa
  • Ướm thử: (động từ) Thử làm hoặc nói điều đó một cách thận trọng để xem phản ứng.
  • Thử ý: (động từ) Nói hoặc làm để dò xét ý kiến, thái độ của người khác.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "mờm" với tư cách danh từ (chỉ bắp thịt) ít được sử dụng trong ngôn ngữ hàng ngày hiện đại, thường gặp hơn trong văn chương hoặc khi miêu tả đặc điểm loài vật.
  • Nghĩa động từ "mờm" (ướm thử) thể hiện một hành động tính chất dè dặt, không chắc chắn, thường ám chỉ việc chưa quyết tâm thực sự.
mờm

Một con lợn có mờm to ở trên vai.

  1. d. Chỗ thịt u lênvai loài thú.
  2. đg. Ướm thử: Hắn mờm đấy, đừng tưởng thực.