mờm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Chỗ thịt u lên ở vai loài thú: Phần thịt nổi lên, thường là ở vùng vai của một số loài động vật.
Động từ:
- Ướm thử, thăm dò: Hành động thử làm hoặc nói điều gì đó một cách thận trọng để xem phản ứng, chưa thực sự thực hiện một cách nghiêm túc hoặc dứt khoát.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Con trâu khỏe thường có bắp thịt mờm nổi rõ ở hai vai. (Trâu khỏe thường có bắp thịt u lên rõ ở hai vai.)
Động từ:
- Nó chỉ mờm đấy thôi, đừng có tưởng thực. (Hắn ta chỉ đang thăm dò/ướm thử đấy thôi, đừng tưởng là thật.)
- Anh ấy mờm hỏi giá chiếc xe, chưa chắc đã mua. (Anh ấy thận trọng hỏi thử giá chiếc xe, chưa chắc đã mua.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "mờm lời": Ướm lời, nói thử để dò ý.
- Thấy bố mẹ vui, nó mới dám mờm lời xin đi chơi xa. (Thấy bố mẹ vui, nó mới dám ướm lời xin đi chơi xa.)
Biến thể và từ gần giống
- Dò xét: (động từ) Tìm hiểu, thăm dò một cách kín đáo.
- Thăm dò: (động từ) Tìm hiểu ý kiến, thái độ trước một vấn đề.
- Ướm: (động từ) Thử xem có vừa, có hợp không; cũng có nghĩa thử hỏi, thử ý.
Từ đồng nghĩa
- Ướm thử: (động từ) Thử làm hoặc nói điều gì đó một cách thận trọng để xem phản ứng.
- Thử ý: (động từ) Nói hoặc làm để dò xét ý kiến, thái độ của người khác.
Lưu ý sử dụng
- Từ "mờm" với tư cách danh từ (chỉ bắp thịt) ít được sử dụng trong ngôn ngữ hàng ngày hiện đại, thường gặp hơn trong văn chương hoặc khi miêu tả đặc điểm loài vật.
- Nghĩa động từ "mờm" (ướm thử) thể hiện một hành động có tính chất dè dặt, không chắc chắn, thường ám chỉ việc chưa có quyết tâm thực sự.
- d. Chỗ thịt u lên ở vai loài thú.
- đg. Ướm thử: Hắn mờm đấy, đừng có tưởng thực.