mở

Học thuật
Thân thiện
mở

Cô giáo mở cuốn sách giáo khoa trên bàn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho hoặctrạng thái không còn bị đóng kín, khép kín, bịt kín: Hành động tạo ra sự thông thương giữa bên trong bên ngoài, hoặc giữa hai bên.
    • Làm cho hoặctrạng thái không còn bị thu nhỏ, dồn, ép, gấp lại: Hành động trải rộng, xòe rộng ra từ một trạng thái gấp hoặc thu gọn.
    • Làm cho máy móc, thiết bị chuyển sang trạng thái hoạt động: Hành động khởi động, bật một thiết bị.
    • Tổ chức ra bắt đầu hoạt động: Hành động thành lập, khai trương một cơ sở, tổ chức.
    • Tổ chức ra bắt đầu tiến hành: Hành động khởi xướng, bắt đầu một sự kiện, một hoạt động tổ chức.
    • Làm xuất hiện một tình hình, một thời kỳ mới: Hành động tạo ra bước ngoặt, mở ra một giai đoạn, viễn cảnh mới.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy mở cửa sổ để đón gió mát. (Hành động làm cho cửa sổ không còn đóng kín.)
    • ấy mở chiếc bản đồ ra để xem đường đi. (Hành động trải rộng tấm bản đồ từ trạng thái gấp.)
    • Hãy mở đèn lên cho sáng. (Hành động bật công tắc để thiết bị (đèn) hoạt động.)
    • Thành phố vừa mở một thư viện mới rất hiện đại. (Hành động thành lập đưa thư viện vào hoạt động.)
    • Công an đã mở cuộc điều tra vụ án. (Hành động khởi xướng bắt đầu tiến hành điều tra.)
    • Hiệp định này mở ra một kỷ nguyên hợp tác mới. (Hành động tạo ra, đánh dấu sự bắt đầu của một thời kỳ mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mở lòng": trở nên cởi mở, sẵn sàng chia sẻ, tiếp nhận.
    • Sau cuộc trò chuyện, ấy đã mở lòng hơn.
  • "Mở màn": bắt đầu (một buổi biểu diễn, sự kiện).
    • Chương trình sẽ mở màn bằng một tiết mục múa.
  • "Mở đường": tạo điều kiện, dọn đường cho cái đó phát triển.
    • Phát minh này mở đường cho nhiều ứng dụng công nghệ sau này.
Biến thể từ gần giống
  • Mở mang (động từ): làm cho phát triển rộng ra (thường về kiến thức, đất đai).
    • Đi nhiều nơi giúp mở mang tầm mắt.
  • Mở rộng (động từ): làm cho to ra, rộng ra về quy mô, phạm vi.
    • Công ty đang kế hoạch mở rộng thị trường sang nước ngoài.
  • Cởi mở (tính từ): thái độ thân thiện, dễ gần, dễ chia sẻ.
    • Anh ấy người rất cởi mở dễ nói chuyện.
Từ đồng nghĩa
  • Khai trương: bắt đầu hoạt động kinh doanh (dùng cho cửa hàng, công ty).
  • Bật: làm cho thiết bị điện hoạt động (như đèn, tivi).
  • Khai mạc: bắt đầu một cuộc họp, một buổi lễ long trọng.
Từ trái nghĩa
  • Đóng: làm cho không còn thông ra ngoài, ngừng hoạt động.
  • Gấp: làm cho nhỏ lại bằng cách gập các phần lại.
  • Tắt: làm cho máy móc, thiết bị ngừng hoạt động.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Mở cờ trong bụng": cảm thấy rất vui mừng, hả hê.
    • Nghe tin con thi đỗ, mở cờ trong bụng.
  • "Mắt nhắm mắt mở": làm qua loa, chiếu lệ, không nghiêm túc.
    • Anh ta làm việc kiểu mắt nhắm mắt mở nên kết quả không tốt.
mở

Cô giáo mở cuốn sách giáo khoa trên bàn.

  1. đg. 1 Làm cho hoặctrạng thái không còn bị đóng kín, khép kín, bịt kín, trong ngoài, bên này bên kia thông được với nhau. Mở cửa phòng. Mở nắp hộp. Mở một lối đi. Cửa sổ mở ra vườn hoa. Một hệ thống mở (không khép kín). Mở lượng hải hà (b.). 2 Làm cho hoặctrạng thái không còn bị thu nhỏ, dồn, ép, gấp, v.v. lại, được trải rộng, xoè rộng ra. Mở tờ báo ra xem. Mở . Cánh đồng mở ra bao la. Mở hết tốc lực. Mở trí. 3 Làm cho máy móc không còn bị đóng lại nữa chuyển sang trạng thái hoạt động. Mở đài nghe tin. Mở quạt điện. Mở máy. 4 Tổ chức ra cơ sở sản xuất, cơ quan văn hoá làm cho bắt đầu hoạt động. Mở xưởng dệt. Bệnh viện, trường học được mở khắp nơi. 5 Tổ chức ra bắt đầu tiến hành. Mở cuộc điều tra. Mở hội. Mở chiến dịch. 6 Làm xuất hiện một tình hình, một thời mới đầy triển vọng. Thắng lợi đã mở ra một cục diện mới.