mụ

  1. d. 1. Từ chỉ hàng cháu trai cháu gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn. 2. Người đàn bà đã tuổi (nghĩa xấu): Lầu xanh mụ - (K). 3. Nữ thần đã nặn ra hình đứa trẻ trông nom đến 12 tuổi, theo mê tín: Cúng mụ. 4. Người đàn bà chuyên đỡ đẻnông thôn ().
  2. t. Mệt mỏi, mất sáng suốt, mất trí nhớ: Làm việc nhiều quá mụ cả người.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mụ
Mụ đỡ đẻ đang bế một em bé sơ sinh.