néant

danh từ giống đực
  1. hư không, hư vô, con số không
    • Tirer du néant
      sáng tạo ra từ hư không
    • Le néant des grandeurs
      cái hư vô của danh vọng
    • réduire à néant
      làm tiêu tan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

néant
Le philosophe contemple le néant.