Không tìm thấy từ "nò"

Từ gần giống

Found in Việt - Anh

Definition Noun : Fish trap : A device, typically made of bamboo or other materials, used to catch fish. It is often funnel-shaped, allowing fish to enter but making it difficult for them to escape. Usage Examples Noun : Ngư dân đặt nò dưới sông để bắt cá. (The fisherman placed a fish trap in the river to catch fish.) Chiếc nò này được đan bằng tre rất chắc chắn. (This fish trap is woven from b...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Danh từ : Một loại dụng cụ đánh bắt cá, thường được đan bằng tre, nứa hoặc làm bằng lưới, có hình dạng như cái lờ hoặc cái đó, dùng để bẫy cá . Đây là một từ địa phương, phổ biến ở một số vùng miền tại Việt Nam. Ví dụ sử dụng Danh từ : Ngư dân đặt chiếc nò ở khúc sông cạn để bắt cá. (Ngư dân đặt chiếc bẫy cá ở khúc sông cạn để bắt cá.) Chiếc nò bằng tre đan rất chắc chắn. (Chiếc bẫy...

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Nom (masculin) : - Nasse : Un piège à poissons traditionnel, généralement fabriqué en bambou ou en rotin, de forme conique ou cylindrique, utilisé dans les cours d'eau. Ce terme est principalement employé dans le langage dialectal. Exemples d'utilisation Nom : Người dân làng đặt nò dưới suối để bắt cá. (Les villageois placent une nasse sous le ruisseau pour attraper du poisson.) Chiế...

See full definition →