know

/nou/
Học thuật
Thân thiện
know

A student knows the answer to the math problem on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Biết, kiến thức về: thông tin, hiểu biết hoặc nhận thức về một sự việc, sự thật, con người hoặc kỹ năng nào đó.
    • Quen biết, quen: mối quan hệ hoặc sự quen thuộc với một người hoặc một địa điểm.
    • Nhận ra, phân biệt được: khả năng nhận diện hoặc phân biệt một người hay một vật với những người/vật khác.
    • Đã trải qua, đã nếm trải: kinh nghiệm trực tiếp về một cảm giác hoặc tình huống nào đó.
dụ sử dụng
  • Biết thông tin/sự thật:
    • I know that Hanoi is the capital of Vietnam. (Tôi biết rằng Nội thủ đô của Việt Nam.)
    • Do you know what time the meeting starts? (Bạn biết cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ không?)
  • Biết (một kỹ năng, ngôn ngữ):
    • She knows how to swim. ( ấy biết bơi.)
    • He knows three languages fluently. (Anh ấy biết thông thạo ba thứ tiếng.)
  • Quen biết (một người):
    • We have known each other since childhood. (Chúng tôi đã quen biết nhau từ thuở nhỏ.)
    • I know him by name, but not by sight. (Tôi biết tên anh ta, nhưng không biết mặt.)
  • Nhận ra, phân biệt:
    • I would know her voice anywhere. (Tôi sẽ nhận ra giọng ấybất cứ đâu.)
    • It's important to know right from wrong. (Việc phân biệt đúng sai rất quan trọng.)
  • Đã trải qua:
    • He has known both success and failure. (Anh ấy đã từng trải qua cả thành công lẫn thất bại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to know better (than to do something)": Đủ khôn ngoan/thông thái (để không làm điều ngu ngốc).
    • You're an adult, you should know better than to believe that rumor. (Bạn người lớn rồi, bạn nên đủ khôn để không tin vào tin đồn đó.)
  • "to be known as": Được biết đến với tư cách , danh tiếng .
    • She is known as a talented artist. ( ấy được biết đến một nghệ sĩ tài năng.)
  • "to know something like the back of one's hand": Biết cái đó như lòng bàn tay của mình.
    • He knows the streets of the old quarter like the back of his hand. (Anh ấy biết các con phố của khu phố cổ như lòng bàn tay của mình.)
  • "to know one's own mind": Biết bản thân mình muốn , chính kiến.
    • Even at a young age, she knew her own mind. (Ngay từ khi còn nhỏ, ấy đã biết mình muốn .)
Biến thể từ gần giống
  • Knowing (adj): Hiểu biết, tỏ ra biết .
    • She gave me a knowing smile. ( ấy nở một nụ cười tỏ ra hiểu chuyện với tôi.)
  • Knowingly (adv): Một cách cố ý, chủ đích.
    • He would never knowingly hurt her feelings. (Anh ấy sẽ không bao giờ cố ý làm tổn thương cảm xúc của ấy.)
  • Knowledge (n): Kiến thức, sự hiểu biết.
    • He has a deep knowledge of history. (Anh ấy kiến thức sâu rộng về lịch sử.)
  • Well-known (adj): Nổi tiếng, được nhiều người biết đến.
    • This is a well-known tourist destination. (Đây một điểm du lịch nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Be aware of: Nhận thức được, biết về.
  • Be acquainted with: Quen biết với.
  • Recognize: Nhận ra.
  • Understand: Hiểu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Know about: Biết về (một chủ đề, thông tin).
    • Do you know about the new policy? (Bạn biết về chính sách mới không?)
  • Know of: Biết đến sự tồn tại của (ai/cái ), nghe nói tới.
    • I know of a good doctor, but I've never been his patient. (Tôi biết đến một bác sĩ giỏi, nhưng chưa bao giờ bệnh nhân của ông ấy.)
Thành ngữ liên quan
  • In the know: Biết thông tin nội bộ, biết điều không phải ai cũng biết.
    • People in the know say the company is about to be sold. (Những người biết chuyện nói rằng công ty sắp được bán.)
  • Not know the first thing about: Hoàn toàn không biết về.
    • I don't know the first thing about fixing cars. (Tôi hoàn toàn không biết về việc sửa xe hơi.)
  • What you don't know can't hurt you: Điều bạn không biết thì không thể làm hại bạnnói đôi khi không biết lại tốt hơn).
  • Before you know it: Rất nhanh, trong chớp mắt.
    • The vacation will be over before you know it. (Kỳ nghỉ sẽ kết thúc nhanh thôi.)
know

A student knows the answer to the math problem on the chalkboard.

động từ knew; known
  1. biết; hiểu biết
    • to know about something
      biết về cái
    • to know at least three languages
      biết ít nhất ba thứ tiếng
    • to know how to play chess
      biết đánh cờ
  2. biết, nhận biết; phân biệt được
    • to know somebody at once
      nhận biết được ai ngay lập tức
    • to know one from another
      phân biệt được cái này với cái khác
  3. biết, quen biết
    • to know by sight
      biết mặt
    • to know by name
      biết tên
    • to get to know somebody
      làm quen được với ai
  4. ((thường) + of) biết, biết tin, biết về
    • do you know of his return?
      anh đã biết tin ông ta trở về chưa?
    • I know of an excellent restaurant near here
      tôi biết gần đây một tiệm ăn rất tốt
  5. đã biết mùi, đã trải qua
    • to know misery
      đã trải qua cái cảnh nghèo khổ
  6. (kinh thánh) đã ăn nằm với (một người đàn bà)

Idioms

  • all one knows
    (thông tục) (với) tất cả khả năng của mình, (với) tất cả sự hiểu biết của mình; hết sức mình
  • before you know where you are
    (thông tục) ngay, không chậm trễ, trong chốc lát, một cách nhanh chóng
  • to know black from white
  • to know chalk from cheese
  • to know a hawk from a handsaw
  • to know one's way about
    biết sự tình; biết phân biệt trắng đen; biết cặn kẽ, biết ngọn ngành
  • to know better
    (xem) better
  • to know better than...
    không ngốc lại...
  • to know one's own business
    không dính vào việc của người khác
  • to know something (somebody) as a person knows his ten fingers; to know something (somebody) as well as a beggar knows his bag; to know something (somebody) like a book; to know something (somebody) like the palm of one's hands
    biết cặn kẽ cái (ai); biết cái (ai) như lòng bàn tay mình
  • to know one's own mind
    biết ý định của mình; kiên quyết, không dao động
  • to know what one is about
    biết phải làm gì; hành động một cách khôn ngoan
  • not to know what from which
    không biết cái với cái
  • to know everything is to know nothing
    (tục ngữ) cái cũng biết không biết cái cả
  • not that I know of
    theo tôi biết thì không
danh từ (thông tục)
  1. to be in the know biết sự việc, biết vấn đề; biết điều mọi người chưa biết