nống
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Cái nong: Một loại dụng cụ đan bằng tre, nứa, hình tròn, nông lòng, dùng để phơi thóc, ngô, lạc...
- Khuôn, mẫu để đan: Vật làm mẫu, làm khuôn để đan các đồ vật bằng tre, nứa cho đúng hình dáng và kích thước.
Động từ:
- Chống lên, đỡ lên: Dùng vật cứng (như đòn, xà...) để nâng, chống một vật nặng lên cao.
- Làm cho hăng lên, cố gắng thêm: Thúc đẩy, khích lệ để tăng thêm sức lực, nhiệt tình hoặc nỗ lực.
- Nuông chiều, chiều chuộng quá mức: Đáp ứng mọi yêu cầu, làm theo mọi ý thích (của trẻ con hoặc người được yêu) một cách thái quá.
- Mở rộng ra, phát triển ra (thường theo hướng tiêu cực): Mở rộng phạm vi ảnh hưởng, kiểm soát hoặc xâm lấn ra bên ngoài.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Bà mang nống ra sân phơi lạc. (Bà mang cái nong ra sân để phơi lạc.)
- Người thợ đan dùng cái nống để đảm bảo rổ được tròn đều. (Người thợ đan dùng cái khuôn mẫu để đảm bảo cái rổ được tròn đều.)
Động từ:
- Họ dùng cây xà to để nống cột nhà bị nghiêng lên. (Họ dùng cây xà to để chống cột nhà bị nghiêng lên.)
- Huấn luyện viên hô to để nống sức các vận động viên. (Huấn luyện viên hô to để thúc đẩy, làm tăng sức các vận động viên.)
- Cha mẹ không nên nống con, dễ khiến trẻ hư. (Cha mẹ không nên nuông chiều con quá, dễ khiến trẻ hư.)
- Quân địch tìm cách nống ra vùng ngoại ô. (Quân địch tìm cách mở rộng, xâm lấn ra vùng ngoại ô.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Nống giá": (khẩu ngữ) Đẩy giá lên cao một cách giả tạo hoặc quá mức.
- Một số đối tượng đầu cơ tích trữ để nống giá thực phẩm. (Một số đối tượng đầu cơ tích trữ để đẩy giá thực phẩm lên cao.)
"Nống lên": Nhấc, chống một vật lên cao; hoặc (nghĩa bóng) làm tăng lên một cách đột ngột.
- Dùng đòn bẩy nống tảng đá lên. (Dùng đòn bẩy nhấc tảng đá lên.)
Biến thể và từ gần giống
- Nong (danh từ): Cùng nghĩa với "nống" (danh từ) chỉ dụng cụ để phơi. Đây là biến thể phổ biến hơn.
- Nâng (động từ): Đỡ lên cao (gần nghĩa với "nống" ở nghĩa chống đỡ, nhưng nhẹ nhàng hơn).
- Chiều (động từ): Làm theo ý muốn (gần nghĩa với "nống" ở nghĩa nuông chiều, nhưng mức độ có thể nhẹ hơn).
- Bành trướng (động từ): Mở rộng thế lực, ảnh hưởng (gần nghĩa với "nống" ở nghĩa mở rộng ra, nhưng trang trọng và quy mô lớn hơn).
Từ đồng nghĩa
- Chống (động từ): (nghĩa 1) Chống đỡ, đỡ lên.
- Thúc (động từ): (nghĩa 2) Thúc đẩy, giục giã.
- Cưng chiều (cụm động từ): (nghĩa 3) Yêu chiều, nuông chiều.
- Lấn chiếm (động từ): (nghĩa 4) Xâm lấn, chiếm dần ra.
Thành ngữ liên quan
- "Nống như nống cốm": (thành ngữ, ít dùng) Chỉ sự nuông chiều, cưng chiều quá mức. (Cốm thường được nống, đảo nhẹ trên nong cho khô và thơm, ví với việc chiều chuộng, nâng niu).
- d. Cái nong: Nống ngô.
- d. Khuôn, mẫu để đan.
- đgt. 1. Chống lên, đỡ lên: Nống cột nhà. 2. Làm cho hăng lên: Nống sức. 3. Nuông chiều: Nống con.
- Mở rộng ra, phát triển ra: Địch nống ra vùng giải phóng.