nô
Found in Việt - Anh
Definition Verb : To frolic, to gambol, to romp : To play and move about in a lively, cheerful, and often noisy way, usually without serious purpose. To rush or flock eagerly : To move or gather in a crowd, driven by excitement or curiosity. Noun (archaic/abbreviated) : Slave : A shortened, archaic form of "nô lệ" (male slave) or "nô tỳ" (female slave/servant), referring to a person who is the...
See full definition →Found in Việt - Việt
Định nghĩa Động từ : Nô đùa, chơi nghịch một cách vui vẻ, hồn nhiên : Chỉ hành động vui chơi, chạy nhảy, đùa giỡn một cách thoải mái, thường là của trẻ con. Nô nức, kéo nhau đi đông đảo : Chỉ hành động nhiều người cùng háo hức, rủ nhau đi đến một nơi nào đó. Danh từ : Từ viết tắt của "nô lệ" hoặc "nô tỳ" : Chỉ người bị mất tự do, phải phục vụ hoặc làm việc cho người khác. Ví dụ sử dụng Động từ...
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Verbe : Folâtrer, batifoler : "nô" désigne l'action de jouer avec vivacité, de s'amuser de manière turbulente et souvent bruyante, généralement en parlant des enfants ou des jeunes animaux. Se presser, accourir en foule : "nô" signifie aussi se ruer ou se précipiter en groupe vers un même endroit, poussé par la curiosité ou l'enthousiasme. Nom (forme abrégée) : Esclave : Dans un cont...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Kịch Nô : Một loại hình sân khấu cổ điển và nghi lễ của Nhật Bản, có nguồn gốc từ thế kỷ 14, kết hợp kịch nghệ, âm nhạc và vũ đạo. Các diễn viên thường đeo mặt nạ và biểu diễn trên một sân khấu đặc biệt. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le nô est une forme théâtrale japonaise très codifiée. (Kịch Nô là một hình thức sân khấu Nhật Bản có quy tắc rất chặt chẽ.) Nou...
See full definition →