núc

  1. d. Biến âm của nước: Bếp núc.
  2. đg. Quấn chặt lấy, ép chặt vào: Núc dây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

núc
Mẹ đang bận rộn ở bếp núc.