nức

Học thuật
Thân thiện
nức

Vườn hoa nức mùi thơm ngát.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bốc lên, tỏa ra (một mùi hương): Chỉ việc một mùi hương lan tỏa mạnh mẽ, rõ rệt trong không gian.
    • (Phương ngữ) Cạp miệng rổ, : Chỉ hành động sửa chữa, buộc lại phần miệng (vành) của rổ, bằng tre, nứa khi bị sứt, hỏng.
    • (Phương ngữ) Như "nấc": Có nghĩa tương tự như từ "nấc", chỉ hiện tượng co thắt đột ngột của hoành gây ra tiếng động.
dụ sử dụng
  • Động từ (tỏa mùi hương):
    • Khu vườn nức mùi hoa nhài.
    • Căn bếp nức mùi bánh mới ra .
  • Động từ (cạp miệng rổ ):
    • Cái rổ bị sứt miệng, mang đi nức lại dùng được.
    • Ông ấy biết cách nức rổ rất chắc chắn.
  • Động từ (như "nấc"):
    • Uống nước nhanh quá nên bị nức. (Nghĩa: bị nấc)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thơm nức": Thơm ngát, thơm lan tỏa mạnh.
    • Cơm mới thơm nức cả nhà.
  • "Nức nở": (Từ ghép) Khóc thành tiếng, khóc liên tục đầy cảm xúc. Lưu ý: Đây một từ ghép với nghĩa riêng, không phải nghĩa trực tiếp của "nức".
    • nức nở khi bị lạc mẹ.
Biến thể từ gần giống
  • Nức nở (động từ): Khóc thành tiếng, thổn thức.
  • Nấc (động từ): Phát ra âm thanh đứt quãng do co thắt hoành. (Nghĩa phương ngữ tương đương).
  • Tỏa (động từ): Lan ra, bốc ra (thường dùng với hương thơm, ánh sáng, nhiệt). Gần nghĩa với nghĩa thứ nhất của "nức".
  • Bốc (động từ): Bay lên, tỏa ra. Gần nghĩa với nghĩa thứ nhất của "nức".
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa "tỏa hương": Tỏa, bốc, lan, ngào ngạt.
  • Với nghĩa "cạp miệng rổ": (Không từ đồng nghĩa phổ biến, đây từ chuyên dùng cho nghề thủ công).
  • Với nghĩa "nấc": Nấc.
Lưu ý sử dụng
  • Nghĩa phổ biến được dùng nhiều nhất trong văn viết văn nói hiện đại nghĩa "tỏa ra mùi hương".
  • Hai nghĩa còn lại ("cạp miệng rổ" "nấc") chủ yếu được dùng trong phương ngữ hoặc ngôn ngữ địa phương, ít phổ biến trong ngôn ngữ toàn dân hiện nay.
nức

Vườn hoa nức mùi thơm ngát.

  1. đg. Bốc lên, tỏa ra: Vườn nức mùi hoa lan; Trộm nghe thơm nức hương lân (K).
  2. đg. X. Nấc.
  3. đg. Cạp miệng rổ : Cái rổ sứt cạp, nức lại.