nạt

  1. đg. Đe dọa người ở địa vị thấp hay người chưa thông thạo: Ma nạt ma mới (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nạt
Một cậu bé lớn hơn nạt một cậu bé nhỏ hơn trong sân trường.