nết

  1. d. Thói quen, cách ăn ở tốt: Cái nết đánh chết cái đẹp (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nết"

nết
Một cô bé nhỏ nhẹ, ngoan ngoãn là một đứa trẻ có nết.