núc

Học thuật
Thân thiện
núc

Mẹ đang bận rộn ở bếp núc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quấn chặt lấy, ép chặt vào: Hành động dùng sức cuộn, siết chặt một vật khác, thường để giữ chặt hoặc siết chặt.
    • (Phương ngữ, ít dùng) Uống ừng ực, uống một hơi dài: Hành động uống (thường rượu) một cách nhanh liên tục.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa quấn chặt):
    • Con trăn núc chặt lấy con mồi. (Con trăn quấn chặt lấy con mồi.)
    • Cậu núc đầu vào lòng mẹ. (Cậu áp chặt đầu vào lòng mẹ.)
  • Động từ (nghĩa uống ừng ực - phương ngữ):
    • Ông ấy núc một hơi hết ly rượu. (Ông ấy uống một hơi hết ly rượu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này hiện nay ít được dùng độc lập trong văn viết phổ thông. Nghĩa "quấn chặt" thường chỉ xuất hiện trong một số ngữ cảnh cụ thể (như miêu tả động vật) hoặc trong văn học.
  • Nghĩa "uống" mang tính chất phương ngữ khẩu ngữ.
Biến thể từ liên quan
  • Bếp núc (danh từ): Từ ghép cố định, chỉ công việc nấu nướng, căn bếp. (Đây biến âm của "bếp nước").
    • Công việc bếp núc chiếm nhiều thời gian của chị.
  • Núc ních (tính từ): Từ láy, mô tả trạng thái no căng, đầy ắp một cách thô thiển.
    • Ăn no núc ních.
Từ đồng nghĩa
  • Quấn: Cuộn chặt xung quanh.
  • Siết: Ép chặt lại bằng lực.
  • Ôm chặt: Giữ chặt trong vòng tay.
  • (Với nghĩa uống) Nốc, ực: Uống nhanh nhiều.
Lưu ý
  • Từ "núc" không nên nhầm lẫn với từ "núc nần" (chỉ sự u lên thành từng cục) hay "núc nắc" (chỉ sự gật đầu nhẹ).
  • Trong hầu hết các trường hợp hiện đại, để diễn đạt nghĩa "quấn chặt", các từ như "quấn", "siết" được dùng phổ biến hơn.
núc

Mẹ đang bận rộn ở bếp núc.

  1. d. Biến âm của nước: Bếp núc.
  2. đg. Quấn chặt lấy, ép chặt vào: Núc dây.