nống

  1. d. Cái nong: Nống ngô.
  2. d. Khuôn, mẫu để đan.
  3. đgt. 1. Chống lên, đỡ lên: Nống cột nhà. 2. Làm cho hăng lên: Nống sức. 3. Nuông chiều: Nống con.
  4. Mở rộng ra, phát triển ra: Địch nống ra vùng giải phóng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nống
Mẹ dùng cái nống để phơi ngô.