naissance

Học thuật
Thân thiện
naissance

La sage-femme aide à la naissance d'un bébé dans une salle d'hôpital.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự đẻ, sự sinh ra, sự ra đời: Chỉ hành động một sinh vật, đặc biệtcon người, chào đời.
    • Dòng dõi, nguồn gốc xuất thân: Chỉ gia thế, nguồn gốc gia đình của một người.
    • Chỗ bắt đầu, lúc bắt đầu, nguồn gốc: Chỉ điểm khởi đầu về không gian hoặc thời gian của một sự vật, hiện tượng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La naissance de mon fils a été un moment de joie immense. (Sự ra đời của con trai tôimột khoảnh khắc vui sướng vô bờ.)
    • Il est de naissance noble. (Anh ấy dòng dõi quý tộc.)
    • La naissance du jour est un spectacle magnifique. (Lúc bình minhmột cảnh tượng tuyệt đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Acte de naissance": giấy khai sinh.

    • Il a besoin de son acte de naissance pour faire la demande de passeport. (Anh ấy cần giấy khai sinh để làm đơn xin hộ chiếu.)
  • "De naissance": từ khi sinh ra, bẩm sinh.

    • Elle est sourde de naissance. ( ấy bị điếc bẩm sinh.)
  • "Prendre naissance": sinh ra, bắt nguồn, khởi phát.

    • Le fleuve prend naissance dans cette montagne. (Con sông bắt nguồn từ ngọn núi này.)
Biến thể từ gần giống
  • Naître (động từ): được sinh ra, ra đời.

    • Il esten 1990. (Anh ấy sinh năm 1990.)
  • Natal, e (tính từ): thuộc về sự sinh đẻ, quê hương.

    • Sa ville natale est Paris. (Thành phố quê hương của anh ấy là Paris.)
Từ đồng nghĩa
  • Venue au monde: sự chào đời.
  • Origine: nguồn gốc, xuất xứ.
  • Commencement: sự bắt đầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp được hình thành từ danh từ "naissance".)

Thành ngữ liên quan
  • "Devoir sa naissance à quelqu'un": là con của ai đó (theo nghĩa văn chương hoặc trang trọng).

    • Il doit sa naissance à un grand artiste. (Anh ta là con của một nghệ sĩ lớn.)
  • "Par droit de naissance": theo quyền thế tập, theo đặc quyền do xuất thân.

    • Il a hérité du titre par droit de naissance. (Hắn thừa kế tước vị theo quyền thế tập.)
naissance

La sage-femme aide à la naissance d'un bébé dans une salle d'hôpital.

danh từ giống cái
  1. sự đẻ, sự sinh ra, sự ra đời
  2. dòng dõi
    • De naissance illustre
      dòng dõi trâm anh
  3. chỗ bắt đầu; lúc bắt đầu
    • La naissance de l'épine dorsale
      chỗ bắt đầu gai xương sống
    • La naissance du jour
      lúc mặt trời bắt đầu mọc
    • acte de naissance
      giấy khai sinh
    • de naissance
      từ khi đẻ
    • Aveugle de naissance
      từ khi đẻ
    • devoir sa naissance à
      là con (ai)
    • par droit de naissance
      theo quyền thế tập
    • prendre naissance
      sinh ra, bắt nguồn; bắt đầu