mort
/'mɔ:t/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Sự chết, sự qua đời; cái chết: Trạng thái kết thúc sự sống của một sinh vật.
- Sự diệt vong, sự kết liễu, sự tiêu tan: Sự chấm dứt hoàn toàn, sự biến mất của một sự vật, hiện tượng hoặc ý tưởng.
- Điều đau khổ, nỗi sầu muộn, nỗi ngán ngẫm: Cảm giác hoặc tình huống cực kỳ khó chịu, đau buồn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- La vie et la mort sont des cycles naturels. (Sự sống và cái chết là những chu kỳ tự nhiên.)
- La mort de la liberté est une tragédie pour la société. (Sự tiêu tan của tự do là một bi kịch cho xã hội.)
- Attendre les résultats fut une véritable mort. (Chờ đợi kết quả là một nỗi ngán ngẫm thực sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
À mort: đến chết, trí mạng, rất mạnh mẽ.
- Il est blessé à mort. (Anh ta bị thương trí mạng.)
- Ils se battent à mort pour leurs convictions. (Họ chiến đấu đến chết vì niềm tin của mình.)
À la vie et à la mort: trung thành đến trọn đời; mãi mãi.
- Ce sont des amis à la vie et à la mort. (Họ là những người bạn trung thành đến trọn đời.)
Être entre la vie et la mort: sống dở chết dở, trong tình trạng nguy kịch.
- Le blessé est entre la vie et la mort. (Người bị thương đang sống dở chết dở.)
Biến thể và từ gần giống
Mortel, mortelle (tính từ): gây chết người, chí tử; thuộc về con người (phàm tục).
- Une blessure mortelle. (Một vết thương chí tử.)
- Les êtres mortels. (Những sinh vật phàm tục.)
Mourir (động từ): chết, qua đời.
- Les feuilles meurent en automne. (Những chiếc lá chết vào mùa thu.)
Từ đồng nghĩa
- Décès (danh từ giống đực): sự qua đời (thường dùng trong văn bản hành chính, trang trọng).
- Trépas (danh từ giống đực): sự từ trần, sự qua đời (từ cổ, trang trọng).
- Fin (danh từ giống cái): sự kết thúc, sự chấm dứt.
Thành ngữ liên quan
Pâle comme la mort: nhợt nhạt như xác chết, rất tái mét.
- En entendant la nouvelle, elle est devenue pâle comme la mort. (Nghe tin, cô ấy trở nên nhợt nhạt như xác chết.)
Silence de mort: lặng như tờ, sự im lặng tuyệt đối và nặng nề.
- Un silence de mort régnait dans la salle. (Một sự im lặng như tờ bao trùm căn phòng.)
Voir la mort de près: suýt chết, thoát chết trong gang tấc.
- Dans l'accident, il a vu la mort de près. (Trong vụ tai nạn, anh ta đã suýt chết.)
danh từ giống cái
- sự chết, sự qua đời; cái chết
- La vie et la mortcái sống và cái chết
- Ouvrage publié après la mort de l'auteurtác phẩm xuất bản sau khi tác giả qua đời
- sự diệt vong, sự kết liễu, sự tiêu tan
- Le despotisme, c'est la mort de toute libertéchế độ chuyên quyền là sự tiêu tan mọi quyền tự do
- điều đau khổ, nỗi sầu muộn, nỗi ngán ngẫm
- Souffrir mille mortschịu muôn nghìn đau khổ
- Avoir la mort dans l'âmengán ngẫm trong lòng
- à l'article de la mortlúc lâm chung
- à la vie et à la morttrung thành đến trọn đời; mãi mãi
- à mortđến chết, trí mạng
- Être blessé à mortbị tử thương
- S'ennuyer à mortchán đến chết được
- Travailler à mortlàm việc đến chết được
- à mort(đem) giết đi
- ce n'est pas la mort d'un homme !có phải đến chết người đâu!
- c'est ma mort !thế có chết tôi không!
- cris de morttiếng kêu gào đòi giết chết
- de la mort(nguy hiểm) đến chết người
- Saut de la mortcái nhảy chết người
- entre la vie et la mortsống dở chết dở
- être à deux doigts de la mortsuýt chết
- être à la mort; être à son lit de mortsắp chết
- mettre à mortxem mettre
- mort civilesự tước vĩnh viễn công quyền
- mourir de sa belle mortchết bình thường
- ne pas vouloir la mort du pécheurkhoan dung kẻ có tội
- pâle comme la mortnhợt nhạt như xác chết
- peine de morttử hình
- petite mortsự rùng mình
- sentence de mortbản án tử hình
- silence de mortlặng như tờ
- souffle de la morttriệu chứng chết
- testament de mortdi chúc, lời trối trăn
- voir la mort de prèssuýt chết