natif

tính từ
  1. bẩm sinh
    • Vertu native
      đạo đức bẩm sinh
  2. tự nhiên
    • Or natif
      vàng tự nhiên
  3. (từ , nghĩa ) sinh tại
    • Natif de Hanoi
      sinh tại Nội
danh từ giống đực
  1. người sinh tại
    • Les natifs de Hanoi
      những người sinh tại Nội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "natif"

natif
Un natif de Paris montre la ville à des amis.