natif

Học thuật
Thân thiện
natif

Un natif de Paris montre la ville à des amis.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bẩm sinh: Chỉ một đặc điểm, phẩm chất hoặc khả năng từ khi sinh ra.
    • Tự nhiên, nguyên chất: Chỉ một chất liệutrạng thái tự nhiên, chưa qua xửhoặc pha trộn.
    • (Từ ) Sinh tại: Chỉ nơi một người được sinh ra.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người sinh tại: Chỉ một người được sinh ramột địa điểm cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a un talent natif pour la musique. (Anh ấytài năng bẩm sinh về âm nhạc.)
    • Elle a acheté un bracelet en or natif. ( ấy đã mua một chiếc vòng tay bằng vàng tự nhiên.)
    • Victor Hugo était natif de Besançon. (Victor Hugo sinh tại Besançon.)
  • Danh từ giống đực:

    • Les natifs de cette région parlent un dialecte particulier. (Những người sinh tại vùng này nói một thổ ngữ đặc biệt.)
    • C'est un natif de Paris. (Đómột người sinh tại Paris.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Langue natale": tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ đầu tiên được học từ khi sinh ra.

    • Le français est sa langue natale. (Tiếng Pháptiếng mẹ đẻ của anh ấy.)
  • "Pays natal": quê hương, nơi sinh.

    • Il est retourné dans son pays natal après des années à l'étranger. (Anh ấy đã trở về quê hương sau nhiều nămnước ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Natal, e (adj): thuộc về nơi sinh, thuộc về sự sinh đẻ.

    • Le village natal (làng quê, nơi sinh)
  • Nativité (n.f): sự giáng sinh (theo tôn giáo), ngày sinh.

    • La Nativité (Lễ Giáng Sinh)
Từ đồng nghĩa
  • Inné (adj): bẩm sinh.
  • Autochtone (adj & n): bản địa, thổ dân (chỉ người sinh sống lâu đờimột vùng).
  • Originaire de (loc.adj): nguồn gốc từ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "natif")

Thành ngữ liên quan
  • "Être natif de l'endroit": là người bản địa, sinh ra tại chính nơi đó.
    • Pour bien comprendre les coutumes, il vaut mieux être natif de l'endroit. (Để hiểu phong tục, tốt hơn hếtphảingười sinh ra tại chính nơi đó.)
natif

Un natif de Paris montre la ville à des amis.

tính từ
  1. bẩm sinh
    • Vertu native
      đạo đức bẩm sinh
  2. tự nhiên
    • Or natif
      vàng tự nhiên
  3. (từ , nghĩa ) sinh tại
    • Natif de Hanoi
      sinh tại Nội
danh từ giống đực
  1. người sinh tại
    • Les natifs de Hanoi
      những người sinh tại Nội