neighbour

/'neibə/
danh từ
  1. người hàng xóm, người láng giềng, người ở bên cạnh; vậtcạnh
    • next-door neighbour
      người láng giềngsát vách
  2. người đồng loại
    • be kind to your neighbour
      nên tử tế với người đồng loại
động từ (song (ạy) kh upon, with)
  1. gần, ở bên, ở cạnh
    • the wood neighbours upon the lake
      khu rừngngay cạnh hồ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "neighbour"

neighbour
My neighbour waters her garden every morning.