neveu

danh từ giống đực
  1. cháu trai (con anh, con chị, con em)
  2. (số nhiều) cháu chắt
    • neveu à la mode de Bretagne
      cháu họ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "neveu"

Từ có nhắc đến "neveu"

neveu
Mon neveu joue au football dans le jardin.