nef

danh từ giống cái
  1. gian giữa (trong nhà thờ)
  2. bình hình thuyền
  3. (sử học) tàu buồm
  4. (thơ ca) tàu, thuyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nef
La nef de l'église est longue et majestueuse.