ngàn

  1. forêt
    • mấy sông cũng lội , mấy ngàn cũng qua
      franchir tous les obstacles;xem nghìn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ngàn"

ngàn
Trên ngàn, những cây cổ thụ vươn cao lên bầu trời trong xanh.