ngám

  1. (ít dùng) To fit, to be just right
    • Số tiền tiêu vừa ngám với số tiền tiết kiệm.
      The expenditure was about equal to the savings
    • Ngam ngám (láy, ý giảm)
      To nearly fit, to be about right

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngám
Cái nắp gỗ đậy ngám vào miệng chiếc hộp nhỏ.