ngả

noun
  1. Way; direction
    • ta đi ngả nào?
      In which direction did she go?
verb
  1. to ferment
    • ngả một chum tương
      to ferment a jar of soya sauce. to turn
    • giấy để lâu quá đã ngả vàng
      This paper has been kept too long and has turned yellow
verb
  1. to bard; to incline; to lean
    • ngả người trên ghế
      to lean one's head back. to kill

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngả
Mặt trời ngả về tây trên bầu trời chiều.