cob

/kɔb/
danh từ
  1. con thiên nga trống
  2. ngựa khoẻ chân ngắn
  3. lõi ngô ((cũng) corn cob)
  4. cục than tròn
  5. cái bánh tròn
  6. (thực vật học) hạt phí lớn
danh từ
  1. đất trộn rơm (để trát vách), toocsi
  2. vách đất, vách toocsi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

cob
A majestic white cob glides gracefully across a calm lake.