ngài

Học thuật
Thân thiện
ngài

Ngài đại sứ đang bắt tay với vị khách nước ngoài.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Con bướm do con tằm biến thành: Chỉ loài bướm, đặc biệt bướm tằm, hoặc hình dáng của .
    • Lông mày đẹp: Dùng trong văn chương để chỉ đôi lông mày đẹp, thanh tú, thường so sánh với hình ảnh con ngài.
  2. Đại từ:

    • Đại từ ngôi thứ hai (trang trọng): Từ dùng để xưng hô, gọi trực tiếp người đối diện mình tôn kính, coi trọng.
    • Đại từ ngôi thứ ba (trang trọng): Từ dùng để chỉ thần thánh, hoặc một người địa vị cao mình tôn kính khi nói về họ.
  3. Danh từ (dùng làm tiếng đệm): Từ đặt trước danh từ chỉ chức vụ, tước hiệu cao quý để bày tỏ sự tôn trọng.

dụ sử dụng
  • Danh từ (con bướm, lông mày):

    • Con ngài đang đậu trên cành. (Con bướm tằm đang đậu trên cành cây.)
    • Nàng nét ngài thanh tú. (Nàng đôi lông mày thanh tú.)
  • Đại từ (ngôi thứ hai):

    • Kính thưa ngài, ngài có thể cho tôi một vài lời khuyên được không?
    • Xin ngài hãy giúp đỡ.
  • Đại từ (ngôi thứ ba):

    • Người ta đồn rằng ngài rất linh thiêng.
    • Mọi người đều kính trọng ngài.
  • Danh từ (tiếng đệm trang trọng):

    • Ngài bộ trưởng sẽ bài phát biểu.
    • Chúng tôi vinh dự được đón tiếp ngài đại sứ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mày ngài": Thành ngữ/cụm từ cố định chỉ đôi lông mày đẹp.
    • Vẻ đẹp của nàng toát lên từ đôi mắt biết nói nét mày ngài.
  • Dùng trong các văn bản hành chính, nghi thức ngoại giao, hoặc lời ăn tiếng nói trang trọng để thể hiện sự tôn kính tối cao.
Biến thể từ gần giống
  • Ngài ấy: Cụm từ trang trọng thay cho "ông ấy/ ấy" khi nói về một người đáng kính.
  • Quý ngài: Cách gọi rất trang trọng, lịch sự (thường dùng trong thư từ, diễn văn).
Từ đồng nghĩa
  • Đại từ trang trọng: Người, vị, đức ( dụ: đức cha, đức giám mục).
  • Lông mày: Mi (từ Hán Việt, dùng trong văn chương).
Thành ngữ liên quan
  • Mắt phượng mày ngài: Thành ngữ miêu tả vẻ đẹp của người phụ nữ với đôi mắt lông mày thanh tú, đẹp đẽ.
    • Sắc đẹp của ấy đúng mắt phượng mày ngài.
ngài

Ngài đại sứ đang bắt tay với vị khách nước ngoài.

  1. 1 dt 1. Con bướm do con tằm biến thành: Mắt phượng mày ngài (tng). 2. Lông mày đẹp: Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang (K).
  2. 2 đt 1. Đại từ ngôi thứ hai dùng để nói với người mình coi trọng: Xin cảm ơn ngài đã chiếu cố đến chúng tôi. 2. Đại từ ngôi thứ ba chỉ thần, thánh: Người ta nói ngài thiêng lắm đấy.
  3. dt Từ đặt trước danh từ chỉ một tước vị: bộ trưởng; Ngài đại sứ.