áp

Học thuật
Thân thiện
áp

Một người đàn ông áp thuyền vào bờ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đặt, ghép hoặc ấn một vật sát vào một vật khác: Hành động làm cho hai bề mặt tiếp xúc gần hoặc chạm vào nhau, thường với một lực nhẹ.
    • Tiến đến gần, tiếp cận sát: Di chuyển một vật thể (như thuyền, xe) đến gần chạm vào một vật thể khác (như bờ).
  2. Giới từ:

    • Gần đến, sắp đến: Dùng để chỉ một thời điểm, sự kiện sắp diễn ra.
    • Ngay trước, liền kề: Dùng để chỉ vị trí thứ tự ngay trước một vị trí khác trong một chuỗi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy nhẹ nhàng áp bàn tay lên trán đứa trẻ để kiểm tra nhiệt độ. (Hành động đặt tay sát vào trán.)
    • Người lái thuyền khéo léo áp mạn thuyền vào bến. (Hành động điều khiển thuyền đến sát bến.)
  • Giới từ:
    • Không khí náo nhiệt những ngày áp Tết. (Chỉ thời gian gần đến dịp Tết.)
    • Anh ấy về đíchvị trí áp chót trong cuộc đua. (Chỉ vị trí ngay trước vị trí cuối cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "áp tai vào": Hành động ghép sát tai vào một bề mặt để nghe ngóng.
    • áp tai vào cánh cửa, cố gắng nghe xem bên trong đang nói .
  • "áp giải" (từ ghép): Dẫn giải, đưa đi (thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý, hình sự).
    • Cảnh sát áp giải nghi phạm về trụ sở.
  • "áp đặt" (từ ghép): Buộc người khác phải chấp nhận ý kiến, quy tắc của mình một cách không thỏa đáng.
    • Không nên áp đặt suy nghĩ của người lớn lên trẻ nhỏ.
Biến thể từ liên quan
  • Áp lực (danh từ): Sức ép, sự đè nén về tinh thần hoặc vật chất.
    • Công việc này mang lại nhiều áp lực.
  • Áp dụng (động từ): Đem một nguyên tắc, phương pháp vào thực tế sử dụng.
    • Chúng ta cần áp dụng công nghệ mới vào sản xuất.
  • Áp sát (động từ): Tiến đến rất gần, gần như chạm vào.
    • Hai đội thi đấu áp sát nhau về tỷ số.
  • Áp phe (danh từ, từ mượn từ tiếng Pháp "affaire"): Việc làm ăn, giao dịch (thường mang sắc thái không chính thức).
    • Anh ta đang một áp phe lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa đặt sát): .
  • Giới từ (nghĩa gần đến): .
  • Giới từ (nghĩa ngay trước): .
Các cụm từ liên quan
  • Áp vào: Hành động tiến đến chạm vào.
    • Chiếc xe tải áp vào lề đường để dừng lại.
  • Áp xuống: Hành động đè, ấn từ trên xuống.
    • Máy bay bắt đầu áp xuống để hạ cánh.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Áp bức, bóc lột": Cụm từ thường dùng để chỉ hành vi đè nén, bắt người khác làm việc quá sức để trục lợi.
    • Chế độ phong kiến chế độ áp bức, bóc lột nông dân.
  • "Áp đảo" (từ ghép): Chiếm ưu thế hoàn toàn, lấn át.
    • Đội chủ nhà thi đấu áp đảo đối thủ ngay từ đầu trận.
áp

Một người đàn ông áp thuyền vào bờ.

  1. 1 đgt. 1. Đặt sát vào: bế, áp mặt vào ngực (Ng-hồng) 2. Ghé sát vào: áp thuyền vào bờ.
  2. 2 gt. 1. Gần đến: Mấy ngày áp Tết 2. Ngay trước: Người con áp út; Một âm áp chót.