áp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Đặt, ghép hoặc ấn một vật sát vào một vật khác: Hành động làm cho hai bề mặt tiếp xúc gần hoặc chạm vào nhau, thường với một lực nhẹ.
- Tiến đến gần, tiếp cận sát: Di chuyển một vật thể (như thuyền, xe) đến gần và chạm vào một vật thể khác (như bờ).
Giới từ:
- Gần đến, sắp đến: Dùng để chỉ một thời điểm, sự kiện sắp diễn ra.
- Ngay trước, liền kề: Dùng để chỉ vị trí thứ tự ngay trước một vị trí khác trong một chuỗi.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cô ấy nhẹ nhàng áp bàn tay lên trán đứa trẻ để kiểm tra nhiệt độ. (Hành động đặt tay sát vào trán.)
- Người lái thuyền khéo léo áp mạn thuyền vào bến. (Hành động điều khiển thuyền đến sát bến.)
- Giới từ:
- Không khí náo nhiệt những ngày áp Tết. (Chỉ thời gian gần đến dịp Tết.)
- Anh ấy về đích ở vị trí áp chót trong cuộc đua. (Chỉ vị trí ngay trước vị trí cuối cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "áp tai vào": Hành động ghép sát tai vào một bề mặt để nghe ngóng.
- Nó áp tai vào cánh cửa, cố gắng nghe xem bên trong đang nói gì.
- "áp giải" (từ ghép): Dẫn giải, đưa đi (thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý, hình sự).
- Cảnh sát áp giải nghi phạm về trụ sở.
- "áp đặt" (từ ghép): Buộc người khác phải chấp nhận ý kiến, quy tắc của mình một cách không thỏa đáng.
- Không nên áp đặt suy nghĩ của người lớn lên trẻ nhỏ.
Biến thể và từ liên quan
- Áp lực (danh từ): Sức ép, sự đè nén về tinh thần hoặc vật chất.
- Công việc này mang lại nhiều áp lực.
- Áp dụng (động từ): Đem một nguyên tắc, phương pháp vào thực tế sử dụng.
- Chúng ta cần áp dụng công nghệ mới vào sản xuất.
- Áp sát (động từ): Tiến đến rất gần, gần như chạm vào.
- Hai đội thi đấu áp sát nhau về tỷ số.
- Áp phe (danh từ, từ mượn từ tiếng Pháp "affaire"): Việc làm ăn, giao dịch (thường mang sắc thái không chính thức).
- Anh ta đang có một áp phe lớn.
Từ đồng nghĩa
- Động từ (nghĩa đặt sát): .
- Giới từ (nghĩa gần đến): .
- Giới từ (nghĩa ngay trước): .
Các cụm từ liên quan
- Áp vào: Hành động tiến đến và chạm vào.
- Chiếc xe tải áp vào lề đường để dừng lại.
- Áp xuống: Hành động đè, ấn từ trên xuống.
- Máy bay bắt đầu áp xuống để hạ cánh.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Áp bức, bóc lột": Cụm từ thường dùng để chỉ hành vi đè nén, bắt người khác làm việc quá sức để trục lợi.
- Chế độ phong kiến là chế độ áp bức, bóc lột nông dân.
- "Áp đảo" (từ ghép): Chiếm ưu thế hoàn toàn, lấn át.
- Đội chủ nhà thi đấu áp đảo đối thủ ngay từ đầu trận.
- 1 đgt. 1. Đặt sát vào: Bà bế, áp mặt nó vào ngực (Ng-hồng) 2. Ghé sát vào: áp thuyền vào bờ.
- 2 gt. 1. Gần đến: Mấy ngày áp Tết 2. Ngay trước: Người con áp út; Một âm áp chót.