ngôi

  1. 1 dt 1. Chức vị quyền hành của nhà vua: Lên ngôi; Cướp ngôi. 2. Vị trí trên thang quyền lực hay danh vọng: Cũng ngôi mệnh phụ đường đường (K); Giờ ra thay bực đổi ngôi (K). 3. Vị trínơi nào: Sao đổi ngôi.
  2. 2 dt Danh từ ngữ pháp biểu thị vai trò của người, vật hay sự việc trong sự tương quan: Từ tôi ngôi thứ nhất, từ ngôi thứ ba.
  3. 3 dt Từ đặt trước một danh từ chỉ một vật bề thế: Ngôi đền; Ngôi chùa; Ngôi mộ.
  4. 4 dt Thế nằm của thai nhi trước khi sinh: Ngôi ngang của cái thai.
  5. 5 dt Đám tócphía trước đầu người ta: Rẽ đường ngôi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngôi
Một ngôi chùa cổ nằm trên đỉnh đồi.