ngại

  1. đgt. 1. Cảm thấy cần phải tránh không muốn gánh chịu, không muốn liên luỵ: ngại đường xa ngại va chạm. 2. Cảm thấy lo lắng, không yên lòng sợ điều không hay xảy ra: ngại cho tương lai của con nếu lấy phải người chồng như vậy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngại
Người đàn ông ngại bước qua vũng nước lớn.