ngại

Học thuật
Thân thiện
ngại

Người đàn ông ngại bước qua vũng nước lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cảm thấy cần phải tránh không muốn gánh chịu, không muốn liên lụy: "Ngại" diễn tả cảm giác muốn tránh một việc đó thấy phiền phức, tốn công sức, hoặc có thể mang lại rắc rối.
    • Cảm thấy lo lắng, không yên lòng sợ điều không hay xảy ra: "Ngại" còn thể hiện sự băn khoăn, lo lắng về một điều đó có thể xảy ra trong tương lai.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1 - Tránh phiền phức):

    • Anh ấy ngại đường xa nên không về quê dịp Tết.
    • Tôi hơi ngại phải đi một mình trong đêm tối.
  • Động từ (Nghĩa 2 - Lo lắng, băn khoăn):

    • Bố mẹ rất ngại cho tương lai của con cái.
    • ấy ngại rằng kế hoạch này sẽ không thành công.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Không ngại": Không sợ, không ngần ngại trước khó khăn.

    • ấy không ngại khó khăn, gian khổ để hoàn thành nhiệm vụ.
  • "Ngại ngùng": Cảm thấy e thẹn, xấu hổ hoặc ngượng ngùng trong giao tiếp, ứng xử.

    • Cậu tỏ ra ngại ngùng khi gặp người lạ.
Biến thể từ gần giống
  • E ngại (động từ): cảm giác lo sợ, nghi ngại về một điều không hay.

    • Mọi người đều e ngại về sự an toàn của dự án.
  • Ngại ngần (tính từ/động từ): Do dự, chần chừ còn lo lắng, cân nhắc.

    • Sau một hồi ngại ngần, ấy đồng ý giúp đỡ.
Từ đồng nghĩa
  • Né tránh: Tránh mặt, không muốn đối diện.
  • Lo lắng: Cảm thấy bất an, không yên tâm.
  • Ngần ngại: Do dự, không dám quyết định ngay.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ngại đi: Ngại phải di chuyển (đến một nơi nào đó).

    • Trời mưa to quá, tôi ngại đi ra ngoài.
  • Ngại nói: Ngại phải phát biểu, bày tỏ ý kiến.

    • người mới, anh ấy còn ngại nói trước đám đông.
Thành ngữ liên quan
  • Ngại miệng ăn: Ngại phải tốn kém chi phí cho việc ăn uống (thường dùng khi mời khách một cách khách sáo).

    • Mời bác đến chơi, đừng ngại miệng ăn.
  • Ngại núi e sông: Ngại đường xa xôi, cách trở.

    • Tình thân bạn , đâu ngại núi e sông.
ngại

Người đàn ông ngại bước qua vũng nước lớn.

  1. đgt. 1. Cảm thấy cần phải tránh không muốn gánh chịu, không muốn liên luỵ: ngại đường xa ngại va chạm. 2. Cảm thấy lo lắng, không yên lòng sợ điều không hay xảy ra: ngại cho tương lai của con nếu lấy phải người chồng như vậy.